Thực phẩm chức năng

Chúng tôi rất vui lòng trả lời mọi thắc mắc về sức khỏe của bạn
Liên lạc với chúng tôi qua HOTLINE

1900 1259

  • BoniVein+
    • Thực phẩm chức năng
    • 3946/2016/ATTP-XNCB
    • Viêm nang cứng
    • Vitamin C 100mg, Diosmin 150mg, Hesperidin 50mg, Rutin 50mg, chiết xuất Hạt dẻ ngựa (Horse chestnut ext. SE 20% Aescin) 50mg, chiết xuất Lý chua đen (Black currant ext 10:1) 3mg, chiết xuất Hạt nho (Grape seed ext. 95%) 25mg, chiết xuất Bạch quả (Ginkgo biloba 24/6) 30mg, chiết xuất Vỏ thông (Pine bark ext. 95%) 25mg, chiết xuất Butcher's broom SE 10% Ruscogenins 30mg.
      Phụ liệu: Microcrystalline Cellulose (Cellulose vi tinh thể), Fumed Silica.

    Xem chi tiết

  • BYE TREE
    • Thực phẩm chức năng
    • 10918/2021/ÐKSP
    • Viêm nang cứng
    • Diosmin 95% 150mg (chiết xuất từ vỏ cam đắng Citrus Aurantium L.), Chiết xuất Hạt dẻ ngựa 100mg (20% Aescin) (Horse chestnut), Cao diếp cá 100mg (Houttuynia cordata) (tương đương 1g diếp cá), Hesperidin (95%) 50mg (chiết xuất từ vỏ cam đắng Citrus Aurantium L.), Vitamin C (Acid ascorbic) 30mg, Rutin 90% (chiết xuất hoa hòe) 30mg, Chiết xuất cây phỉ (Witch Hazel) 30mg, Lecithin 10mg, Vitamin K1(phylloquinone) 30mcg.
      Phụ liệu: Gelatin (vỏ nang), chất độn (amidon de ble, microcrystallin cellulose 102), chất ổn định (Polyvinyl Pyrrolidone K30), chất chống đông vón (Talc, Magnesi stearat) vừa đủ 1 viên

    Xem chi tiết

  • VENOCAP
    • Thực phẩm chức năng
    • 28388/2015/ATTP-XNCB
    • Viêm nang cứng
    • Thành phần cấu tạo: Cao hạt dẻ ngựa: 300mg, Rutin 200mg.
      Thành phần khác: Gelatin (Capsule), Silica và Mag Musiliti Stearate (vegetable source).

    Xem chi tiết

  • HEMOR GOLD
    • Thực phẩm chức năng
    • 8005/2023/ĐKSP
    • Viêm nang cứng
    • Bột Nghệ: 120mg, Bột Vỏ Cam Quýt: 120mg, Bột Chiết Xuất Nhựa Từ Thân Cây Nhũ Hương Ấn Độ (Bosewellia Serrata): 100mg, Bột Lá Và Thân Nhân Sâm Đương Quy Nhật Bản (Hyuugatouki): 60mg, Bột Vẹm Mỏ Xanh: 30mg, Bột Chiết Xuất Nhựa Thơm Guggul (25:1) (Commiphora Mukul Gum): 20mg, Bột Lá Cây Neem (Azardirachta Indica): 20mg
      Phụ liệu: Cellulose vi tinh thể (chất làm dày), Canxi stearat (chất ổn định) và Gelatin (vỏ nang) vừa đủ 2 viên.

    Xem chi tiết

  • Viên đặt hỗ trợ trực tràng PROCTOCARE
    • Thực phẩm chức năng
    • 210001262/PCBA-HN
    • Khác
    • Zinc oxyd 80 mg, Lidocain 60 mg, Provitamin B5 60 mg, Sucralfate 50 mg, Tocopherol acetate 50 mg, Escin (Chiết xuất hạt dẻ ngựa) 25 mg, Hydrocortison acetat 5,0 mg, Aglytinon (Glycyrrhetinic acid) 2,3 mg, Nano silver 5,0 ppm.
      Phụ liệu: Hard fat vừa đủ 1 viên 2,95 g.

    Xem chi tiết

  • Siro ZinC + Lysin HATRO
    • Thực phẩm chức năng
    • 4633/2022/ĐKSP
    • Siro
    • Lysin hydrochlorid 50 mg, Gluconal ZN-P (100% kẽm gluconat tương ứng 5mg kẽm nhập khẩu từ Pháp) 35 mg, Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 0,6 mcg.
      Phụ liệu: Chất ổn định (natri edetat, sorbitol), chất tạo ngọt tự nhiên (đường trắng), chất tạo màu tổng hợp (riboflavin natri phosphat). chất bảo quản (kali sorbat), chất điều vị (acid citric), hương dưa lưới tổng hợp, nước tinh khiết vừa đủ 5ml.

    Xem chi tiết

  • Siro Fer + Multi HATRO
    • Thực phẩm chức năng
    • 4631/2022/ĐKSP
    • Siro
    • Lipofer Natri Dispersible (Sắt pyrophosphate 29%-35,5% tương ứng 3,9-4,8mg sắt) 45mg, Kẽm Gluconat 10mg, Vitamin B6 1mg, Vitamin B2 0.4mg, Vitamin B1 1mg, Acid folic 0.15mg, Vitamin B12 0.6mcg.
      Phụ liệu: Chất tạo ngọt tự nhiên (đường trắng), chất bảo quản (Kali sorbat), chất ổn định (Natri edenat, Gum Xanthan), chất điều vị (Acid citric), hương dưa lưới tổng hợp, nước tinh khiết vừa đủ 5 ml.

    Xem chi tiết

  • MULTI VITAMIN HATRO
    • Thực phẩm chức năng
    • 790/2023/ĐKSP
    • Siro
    • Vitamin C (Acid Ascorbic) 20mg, Kẽm Gluconat 14mg, Calcium gluconate 10mg, Vitamin E 5 IU, Vitamin B3 4mg, Vitamin B5 1mg, Vitamin B6 0.6mg, Vitamin B2 0.6mg, Vitamin B1 0.5mg, Vitamin A 80 IU, Vitamin D3 100 IU, Vitamin B12 0.6mcg, Vitamin K2 MK7 0.5mcg
      Phụ liệu: Chất tạo ngọt tự nhiên (Saccharose), chất nhũ hóa (Polyoxyl 40 hydrogenated castor oil), chất bảo quản (Kali sorbat), chất ổn định (Dinatri ethylenediaminetetraacetate, Xanthan Gum, sorbitol), hương liệu tổng hợp (hương xoài), chất điều vị (Acid citric), nước tinh khiết vừa đủ 5 ml.

    Xem chi tiết

  • Dung dịch VITAMIN D3 + DHA HATRO
    • Thực phẩm chức năng
    • 8463/2019/ÐKSP
    • Khác
    • Vitamin D3 400 IU
      Dầu cá (DHA 50%, EPA 10%) 400 mg
      Vitamin E 5 IU
      Phụ liệu: Orange oil, sunflower oil, BHT vừa đủ 0,5 ml.

    Xem chi tiết

  • Siro Canxi+D3K2 HATRO
    • Thực phẩm chức năng
    • 4455/2022/ĐKSP
    • Siro
    • Mỗi 5 ml siro Canxi+D3K2 Hatro chứa:
      Lipocal (Tricanxi phosphat chứa 35% Calci) 500 mg
      Vitamin D3 (Cholecalciferol) 200 IU
      Vitamin K2 MK7 (Menaquinon) 6mcg
      Phụ liệu: Chất tạo ngọt ự nhiên (đường trắng), chất bảo quản (kalisorbat), chất ổn định (natri edtat, sorbitol), chất chống oxy hóa (alpha tocopheryl acetat), chất điều vị (acid citrat), chất nhũ hóa (gum xanthan), hương cam tổng hợp, nước tinh khiết vừa đủ.

    Xem chi tiết

  • LADOPHAR HOẠT HUYẾT DƯỠNG NÃO
    • Thực phẩm chức năng
    • 36731/2017/ATTP-XNCB
    • Viêm nang mềm
    • Cao Đinh lăng 300 mg, Cao Bạch quả 100 mg
      Tá dược: dầu nành, dầu cọ, lecithin, gelatin, glycerin, talc, sáp ong, titan dioxyd, màu thực phẩm.

    Xem chi tiết

  • DƯỠNG NÃO ÍCH NHÂN
    • Thực phẩm chức năng
    • 252/2021/ĐKSP
    • Viêm nang mềm
    • Nano Ginkgo biloba (Chiết xuất từ Lá Bạch quả) 60mg, Nano Rutin (Chiết xuất từ Nụ Hoa Hòe) 25mg.
      Chất giữ ẩm: Glycerin, Sorbitol, Propylene glycol; Chất làm dày: Gelatin; Chất nhũ hóa: Polyoxyl hydrogenated castor oil; Chất tạo hương: Vanillin, vừa đủ 1 viên.

    Xem chi tiết

  • VIÊN XƯƠNG KHỚP VƯƠNG HOẠT
    • Thực phẩm chức năng
    • 5455/2020/ĐKSP
    • Viêm nang cứng
    • Cao Thiên Niên Kiện 150mg, Cao Nhàu 150mg, MSM (methylsulfonylmethane) 150mg, Chiết xuất Myrrh 100mg, Chiết xuất vỏ Liễu: 30mg, Đồng Gluconate 10mg.
      Phụ liệu: Tinh bột, Lactose, Magnesium stearate vừa đủ.

    Xem chi tiết

  • THẤP DIỆU NANG TÂM BÌNH
    • Thực phẩm chức năng
    • 7650/2019/ÐKSP
    • Viêm nang cứng
    • Cao khô 320mg (tương đương với: Độc hoạt 300mg, Đương quy 300mg, Tục đoạn 300mg, Cốt toái bổ 300mg, Đỗ trọng 250mg, Thiên niên kiện 200mg, Bạch chỉ 200mg, Uy linh tiên 150mg), Bột thương truật 110mg, Bột Quế nhục 50mg, Bột Mã tiền chế 20mg.

    Xem chi tiết

  • TÊ NHỨC CHÂN TAY BẢO NGUYÊN
    • Thực phẩm chức năng
    • 293/2020/ĐKSP
    • Viêm nang cứng
    • Cao độc hoạt 70mg, Cao tang ký sinh 60mg, Cao đương quy 48mg, Cao xuyên khung 40mg, Cao ngưu tất 36mg, Cao bạch thược 30mg, Cao phòng phong 20mg, Cao tục đoạn 20mg, Cao thục địa 20mg, Cao đẳng sâm 20mg, Cao nhũ hương 20mg, Cao tần giao 16mg, Cao quế chi 16mg, Cao ý dĩ nam 16mg, Cao mộc thông 16mg, Cao cam thảo 10mg.
      Phụ liệu: Vỏ nang gelatin, chất chống đông vón (Magnesium stearate, talc, calci silicat) chất ổn định (povidon K30), chất bảo quản (natri benzoate, nipagin, nipazol) vừa đủ 1 viên.

    Xem chi tiết

  • NATTOENZYM
    • Thực phẩm chức năng
    • 3724/2016/ATTP/XNCB
    • Viêm nang cứng
    • Nattokinase 670 FU
      Phụ liệu: Chất độn (microcrystalline cellulose M112 - INS 460 (i)); chất làm trơn (magnesi stearat - INS 470 (iii)), vỏ nang gelatin.

    Xem chi tiết

  • NATTOENZYM 1000
    • Thực phẩm chức năng
    • 73/2020/ÐKSP
    • Viêm nang cứng
    • Nattokinase 1000 FU
      Phụ liệu: Chất độn (microcrystalline cellulose M112 - INS 460 (i)); chất làm trơn (magnesi stearat - INS 470 (iii)) vừa đủ 1 viên nang.

    Xem chi tiết

  • NATTOENZYM RED RICE
    • Thực phẩm chức năng
    • 3367/2020/ÐKSP
    • Viêm nang cứng
    • Nattokinase 1000 FU, Men gạo đỏ 50 mg.
      Phụ liệu: Chất độn (microcrystalline cellulose M112 - INS 460 (i)); chất làm trơn (colloidal silicon dioxyd - INS 551, magnesi stearat - INS 470 (iii)) vừa đủ 1 viên nang.

    Xem chi tiết

  • NATTOCEREBEST 1000-Q10
    • Thực phẩm chức năng
    • 3641/2016/ATTP-XNCB
    • Viêm nang cứng
    • Nattokinase: 1000 FU, Cao bạch quả (Ginkgo biloba): 120mg, Magnesium Oxide (MgO): 30mg, Cao Bình vôi: 20mg, Coenzyme Q10: 10mg, Vitamin B6 (Hydroclorid hoặc Mononitrat): 1,5mg.
      Phụ liệu: chất chống đông vón (magnesi stearate, talc), lactose vừa đủ 1 viên nang.

    Xem chi tiết

  • NATTOSPES
    • Thực phẩm chức năng
    • 1113/2017/ATTP-XNCB
    • Viêm nang cứng
    • Nattokinase 300 FU.
      Phụ liệu: Chất độn tinh bột bắp, chất chống đông vón talc và magnesi stearat vừa đủ 1 viên nang.

    Xem chi tiết

Chuyên gia

  • Bs Vũ Văn Lực
    Chuyên gia tư vấn
  • Bs CK II Phạm Hưng Củng
    Bác Sĩ chuyên khoa II
  • Ds Lê Phương
    Dược sĩ Đại Học
  • Bs. Nguyễn Hồng Hải
    Nguyên giám đốc BV Đông Y Hoà Bình
  • PGS.TS Trần Đình Ngạn
    Nguyên GĐ BV Quân Y 103
  • Ths.Bs Lê Thị Hải
    Nguyên GĐ TT Dinh Dưỡng Viện DDQG