Thuốc điều trị ký sinh trùng, thuốc kháng khuẩn và điều trị virus

Chúng tôi rất vui lòng trả lời mọi thắc mắc về sức khỏe của bạn
Liên lạc với chúng tôi qua HOTLINE

1900 1259

  • Alfacef 1g
    • Thuốc điều trị ký sinh trùng, thuốc kháng khuẩn và điều trị virus
    • VD-20035-13
    • Viên nén
    • Mỗi lọ bột thuốc chứa
      Ceftazidim pentahydrat tương đương Ceftazidim 1g.
      Tá dược: natri cacbonat.
      Mỗi ống dung môi chứa
      Nước cất pha tiêm: 5ml

    Xem chi tiết

  • Alexdoxim 100
    • Thuốc điều trị ký sinh trùng, thuốc kháng khuẩn và điều trị virus
    • VD-27655-17
    • Viên nén
    • Cefpodoxim 100mg
      (tương đương cefpodoxim proxetil 130,45mg)
      Lactose, hydroxypropyl cellulose, lauryl sulfat natrium, magnesium stearate, bột talc, hydroxypropylmethyl cellulose, polyethylene glycol 6000, titan dioxyd..... v.đ.... viên nén bao phim

    Xem chi tiết

  • Alembic Lamiwin
    • Thuốc điều trị ký sinh trùng, thuốc kháng khuẩn và điều trị virus
    • VN-17812-14
    • Viên nén
    • Mỗi chai 100ml chứa:
      Hoạt chất: Levofloxacin hemihydrate tương đương levofÏoxacin 500 mg
      Tá dược: Glucose khan, activated charcoal, dinatri edetat, acid citric khan, acid hydrochloric (10% w/V), nước pha tiêm.

    Xem chi tiết

  • Aldezil injection isotonic
    • Thuốc điều trị ký sinh trùng, thuốc kháng khuẩn và điều trị virus
    • VN-18129-14
    • Viên nén
    • METRONIDAZOLE 500 mg
      Sodium Chloride 700 mg
      Nước cất tiêm QS

    Xem chi tiết

  • Alclav Forte Dry Syrup 312.5 mg/5ml
    • Thuốc điều trị ký sinh trùng, thuốc kháng khuẩn và điều trị virus
    • VN-18133-14
    • Bột pha hỗn dịch
    • Mỗi viên chứa:
      Amoxicillin Trihydrat USP tuong duong Amoxicillin 250mg
      Clavulanate kali USP tuong duong Clavulanic Acid 62,5 mg
      Tá dược: Mannitol; natri citrat; citric acid monohydrate; natri benzoat; keltrol/ xanthan 75 (keo xanthan); aerosil -200; huong bac ha DC 117; aspartam.

    Xem chi tiết

  • Alclav 1000mg tablets
    • Thuốc điều trị ký sinh trùng, thuốc kháng khuẩn và điều trị virus
    • VN-17632-14
    • Viên nén
    • Amoxicillin trihydrat tương đương Amoxicillin............... 875 mg
      Clavulanate potassium tương đương Clavulanic acid....... 25 mg
      Tá dược: Croscarmellose natri, colloidal silicon dioxide, talc, magnesium stearate, hydroxypropyl methyl cellulose E-5, ethyl cellulose, diethyl phthalate, titanium dioxide, hydroxypropyl methyl cellulose E-15, polyethylene glycol 6000.

    Xem chi tiết

  • Albendazol Stada 200 mg
    • Thuốc điều trị ký sinh trùng, thuốc kháng khuẩn và điều trị virus
    • VD-26554-17
    • Viên nén
    • Mỗi viên nhai chứa:
      Albendazol……………………. 400mg.
      Tá dược vừa đủ……………… 1 viên.
      (Lactose monohydrate, tinh bột ngô, microcrystalline cellulose, natri lauryl sulfat, povidon K30, croscarmellose natri, aspartam, magnesi stearat, bột mùi trái cây, hypromellose, macrogol 6000, talc, titan dioxyd).
      Mô tả: Viên nén dài, bao phim màu trắng, một mặt khắc vạch, một mặt trơn.

    Xem chi tiết

  • Albendazol 400mg
    • Thuốc điều trị ký sinh trùng, thuốc kháng khuẩn và điều trị virus
    • VD-20250-13
    • Viên nén
    • Công thức cho 1 viên nén:
      Albendazol: 400mg
      Tá dược vừa đủ: Lactose, Tinh bột bắp, Natri lauryl sulfate, Sodium starch glycolate, Hydroxypropyl methyl cellulose, Mùi cam, Macrogol 6000, Titan oxit, Talc, Magnesi stearat, Cồn 96°, Nước tinh khiết vừa đủ 1 viên.

    Xem chi tiết

  • Albendazol 400
    • Thuốc điều trị ký sinh trùng, thuốc kháng khuẩn và điều trị virus
    • VD-17588-12
    • Viên nén
    • Albendazol 400mg
      Tá dược (Lactose, Tinh bột ngô, Microcrystalline cellulose, Povidone, Natri lauryl sulfat, Natri croscarmellose, Magnesi Stearat,Hypromellose, hương trái cây, Talc, TitanDioxyd, Macrogol 6000) vừa đủ 1 viên.

    Xem chi tiết

  • Albendazol
    • Thuốc điều trị ký sinh trùng, thuốc kháng khuẩn và điều trị virus
    • VD-23746-15
    • Viên nén
    • Albendazol 400mg
      Tá dược: 1 viên nén bao phim
      (Tinh bột sắn, Lactose, Natri starch glycolate, Polyvinyl pyrrolidon K30, Microcrystalline cellulose 102, Magnesium stearate, Aerosil, Acid stearic, Tween 80, Natri lauryl sulfat, Hydroxypropyl methylcellulose 615, Titan đioxyd, Talc, Polyethylene glycol 6000)

    Xem chi tiết

  • Albefar
    • Thuốc điều trị ký sinh trùng, thuốc kháng khuẩn và điều trị virus
    • VD-16014-11
    • Viên nén
    • Thành phần trong 1 viên chứa:
      Albendazol: 400mg
      Tá dược: Tinh bột Ngô, Lactose, Povidon, Natri saccharin, Vanilin, Magnesi stearat, Natri lauryl sulfat vừa đủ 1 viên nhai

    Xem chi tiết

  • Akedim
    • Thuốc điều trị ký sinh trùng, thuốc kháng khuẩn và điều trị virus
    • VD-18067-12
    • Bột pha hỗn dịch
    • Hộp 1 lọ, 10 lọ; Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 5ml; Hộp 1 lọ thuốc + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml ( ceftazidime 1,25g và 1,5g)

    Xem chi tiết

  • Agoflox
    • Thuốc điều trị ký sinh trùng, thuốc kháng khuẩn và điều trị virus
    • VD-24706-16
    • Viêm nang cứng
    • Mỗi viên nén bao phim chứa:
      Ofloxacin 200mg
      Tá dược vừa đủ 1 viên
      (Microcrystalline cellulose, Crosearmellose natri, Magnesi stearat, Hydroxypropyl methylcellulose, Polyethylen glycol 6000, Polysorbate 80, Titan dioxid, Talc).

    Xem chi tiết

  • Agifovir-E
    • Thuốc điều trị ký sinh trùng, thuốc kháng khuẩn và điều trị virus
    • QLĐB-617-17
    • Viên nén
    • Thành phần
      Công thức cho 1 viên
      Tenofovir Disoproxil Fumarat – 300 mg
      Emtricitabin – 200mg
      Tá dược: DC Lactose, Croscarmellose Natri, Natri Starch Glycolate, Microcrystalline Cellulose 112, Colloidal Silicon Dioxide, Magnesium Stearate, Hydroxypropyl Methylcellulose 606, Talc, Titanium Dioxide, Phẩm màu Indigo Carmine Lake, Polyethylene Glycol 6000, Polysorbate 80 vừa đủ một viên.

    Xem chi tiết

  • Agi-cotrim F
    • Thuốc điều trị ký sinh trùng, thuốc kháng khuẩn và điều trị virus
    • VD-25116-16
    • Viên nén
    • Mỗi viên nén chứa.
      Sulfamethoxazole: 800mg
      Trimethoprim: 160mg
      Tá dược vừa đủ: 1 viên (Lactose, Tinh bột mì, Tinh bột ngô, Natri starch glycolate, Magnesium stearat).

    Xem chi tiết

  • Agi - Ery 500
    • Thuốc điều trị ký sinh trùng, thuốc kháng khuẩn và điều trị virus
    • VD-18220-13
    • Viên nén
    • Mỗi viên nén dài bao phim chứa:
      Erythromycin stearate 693,8 mg (tương đương Erythromycin base 500mg)
      Tá dược 1 viên (Lactose, tỉnh bột ngô, Sodium starch glycolate, Colloidal silicon dioxide, Magnesium stearat, Hydroxypropyl methylcellulose, Polyethylene glycol 6000, Polysorbate 80, Titan dioxyd, Talc, Phẩm màu đỏ Erythrosine lake).

    Xem chi tiết

  • Ag-Ome
    • Thuốc điều trị ký sinh trùng, thuốc kháng khuẩn và điều trị virus
    • VD-26093-17
    • Viên nén
    • Công thức cho 1 viên: Omeprazole magnesium 20,6mg (tương đương Omeprazol 20mg)
      Tá dược vừa đủ: 1 viên
      (Microcrystalline cellulose, Crospovidon, Magnesium stearate, Methacrylic acid copolymer, Hydroxypropyl methylcellulose, Titan dioxid, Talc, Polyethylene glycol 6000, Polysorbate 80, Oxyd sắt đỏ).

    Xem chi tiết

  • Afulocin
    • Thuốc điều trị ký sinh trùng, thuốc kháng khuẩn và điều trị virus
    • VD-20502-14
    • Viên nén
    • Mỗi ống dung dịch tiêm 5ml chứa
      Pefloxacin (dưới dạng Pefloxacin mesylate dihydrat) 400mg
      Tá dược: Natri ascorbat, methane sulphonic acid, nước cất pha tiêm.

    Xem chi tiết

  • Aerius
    • Thuốc điều trị ký sinh trùng, thuốc kháng khuẩn và điều trị virus
    • VN-18026-14
    • Khác
    • Mỗi viên nang chứa: BROSPECTA 200: Cefixime trihydrat USP tương đương Cefixime 200mg.
      Tá dược: Dibasic canxi phosphat khan, aerosil, talc, magnesi stearat, natri lauryl sulfat.

    Xem chi tiết

  • Adelesing
    • Thuốc điều trị ký sinh trùng, thuốc kháng khuẩn và điều trị virus
    • VD-21146-14
    • Viên nén
    • THÀNH PHẦN: Mỗi gói (2,5g) chứa:
      Hoạt chất: Cefaclor monohydrate (tương đương Cefaclor 125mg)
      Tá dược: Lactose khan, Cellulose vi tinh thể và Carboxymethylcellulose natri, Natri benzoate, Aspartam, Màu đỏ số 40, Mùi dâu, Ethyl vanillin.

    Xem chi tiết

Chuyên gia

  • Bs Vũ Văn Lực
    Chuyên gia tư vấn
  • Bs CK II Phạm Hưng Củng
    Bác Sĩ chuyên khoa II
  • Ds Lê Phương
    Dược sĩ Đại Học
  • Bs. Nguyễn Hồng Hải
    Nguyên giám đốc BV Đông Y Hoà Bình
  • PGS.TS Trần Đình Ngạn
    Nguyên GĐ BV Quân Y 103
  • Ths.Bs Lê Thị Hải
    Nguyên GĐ TT Dinh Dưỡng Viện DDQG