Tra cứu thuốc và biệt dược, Thực phẩm chức năng, Mỹ Phẩm, Đông Y, Thảo Dược

Chúng tôi rất vui lòng trả lời mọi thắc mắc về sức khỏe của bạn
Liên lạc với chúng tôi qua HOTLINE

1900 1259

  • Almasane
    • Thuốc đường tiêu hóa
    • VD-23962-15
    • Viên nén
    • Mỗi gói hỗn dịch uống chứa:
      Nhôm hydroxyd: 450 mg (dưới dạng nhôm hydroxyd 141% 3214 mg)
      Magnesi hydroxyd: 400mg (dưới dạng magnesi hydroxyd 30 1333 mg)
      Simethicone 50mg (dưới dạng simethicon 30%. 167 mg)
      Tá dược vừa đủ 10g
      (Sorbitol lỏng, hypromellose 6 cps, sucrose, acid citric khan, propylparaben, mui peppermint, ethanol 96%, nước tinh khiết).

    Xem chi tiết

  • Allvitamine
    • Vitamin và muối khoáng
    • VD-18572-13
    • Viên nén
    • Công thức (cho một viên bao đường):
      Vitamin A (Retinol acetat) 1500UI
      Vitamin B1 (Thiamin hydroclorid): 2,5mg
      Vitamin B2 (Riboflavin): 2,5mg
      Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 0,75mg
      Vitamin B5 (Calci pantothenat) 2,5 mg
      Vitamin PP (Nicotinamid) 5mg
      Vitamin E (Alpha tocopherol acetat) 5mg
      Tá dược: vừa đủ 1 viên
      (Tá dược: Tinh bột sắn, bột talc, magnesi stearate, calci carbonat, gelatin, acid benzoic, sáp ong trắng, đường trắng, PVP, màu oxit sắt nâu).



    Xem chi tiết

  • Allopurinol Stada 100 mg
    • Thuốc khác
    • VD-26572-17
    • Viên nén
    • Mỗi viên nén chứa:
      Allopurinol 100mg
      Tá dược vừa đủ 1 viên.
      (Aaciose monohydrat, tinh bột ngô, povidon K30, magnesi stearat)

    Xem chi tiết

  • Allopurinol Stada 300 mg
    • Thuốc khác
    • VD-23985-15
    • Viên nén
    • Mỗi viên nén chứa:
      Allopurinol 300mg
      Tá dược vừa đủ 1 viên.
      (Aaciose monohydrat, tinh bột ngô, povidon K30, magnesi stearat)

    Xem chi tiết

  • Allopurinol 300
    • Thuốc khác
    • VD-25103-16
    • Viên nén
    • Alopurinol 300mg
      Tá dược: Tinh bột mì, natri starch glycolat, natri lauryl sulfat,povidon, cellulose vi tinh thể, colloidal silicon dioxide, magnesi stearat vừa đủ 1 viên nén.



    Xem chi tiết

  • Alloflam 300
    • Thuốc khác
    • VN-17156-13
    • Viên nén
    • Mỗi viên nén không bao chứa:
      Hoạt chất: Allopurinol USP 300mg
      Tá dược: Lactose Monohydrat, Maize starch, Povidone (PVP-K30), Natri Starch Glycolate, Colloidal Silicon Dioxide (Aerosil 200), Maize starch, Magnesium stearat.

    Xem chi tiết

  • Alloflam 100
    • Thuốc khác
    • VN-16895-13
    • Viên nén
    • Thành phần: Mỗi viên nén không bao chứa:
      Hoạt chất: Allopurinol USP 100mg
      Tá dược: Lactose Monohydrat, Maize starch, Povidone (K-30), Natri Starch Glycolate,Colloidal Silicon Dioxide, Magnesium stearate.


    Xem chi tiết

  • Allipem 500 mg
    • Thuốc chống ung thư và giảm miễn dịch
    • VN2-306-14
    • Dạng bột
    • Mỗi lọ chứa:
      Pemetrexed disodium 2,5 hydrat 604,1 mg
      (Tương đương Pemetrexed 500 mg)
      Tá dược: D-Mannitol, Hydroclorid acid, Natri hydroxyd, Khí Nitơ.

    Xem chi tiết

  • Allipem 100 mg
    • Thuốc chống ung thư và giảm miễn dịch
    • VN2-330-15
    • Viên nén
    • Mỗi lọ chứa:
      Pemetrexed disodium 2.5 hydrate 120,82 mg (Tương đương Pemetrexed 100 mg)
      Td duoc: D-Mannitol, Hydrochloride acid, Natri hydroxide, Khí Nitơ.

    Xem chi tiết

  • Allerstat 180
    • Thuốc chống dị ứng và sốc phản vệ
    • VN-17283-13
    • Viên nén
    • Mỗi viên nén bao phim có chứa:
      Hoạt chất: fexofenadin hydroclorid 180mg
      Tá dược: cellulose vi tinh thể (Avicel pH 101), lactose, polyvinylpyrrolidone (PVP K30), natri croscarmellose, tỉnh bột ngô, natri lauryl sulfate, cellulose vi tinh thể (Avicel pH 102), magnesi stearat, talc tỉnh chế, Opadry I brown 85G86605 (hỗn hợp rượu polyvinyl hydro hóa, talc, titan đioxit, macrogol, lecithin, oxit sắt vàng, oxit sắt đỏ).


    Xem chi tiết

  • Allerstat 120
    • Thuốc chống dị ứng và sốc phản vệ
    • VN-18499-14
    • Viên nén
    • Mỗi viên nén bao phim có chứa:
      Hoạt chất: fexofenadin hydroclorid 120mg
      Tá dược: cellulose vi tinh thể (Avicel pH 101), lactose, polyvinylpyrrolidone (PVP K30), natri croscarmellose, tỉnh bột ngô, natri lauryl sulfate, cellulose vi tinh thể (Avicel pH 102), magnesi stearat, talc tỉnh chế, Opadry I brown 85G86605 (hỗn hợp rượu polyvinyl hydro hóa, talc, titan đioxit, macrogol, lecithin, oxit sắt vàng, oxit sắt đỏ).


    Xem chi tiết

  • Allerphast
    • Thuốc chống dị ứng và sốc phản vệ
    • VD-19696-13
    • Viên nén
    • Fexofenadin hydroclorid 60mg
      Tá dược vừa đủ 1 viên
      (Lactose, Tinh bột lúa mì, Bột Talc, Tinh bột sắn, Gelatin, Magnesi stearat, HPMC 606, HPMC 615, Mau Sunset yellow lake, PEG 6000, Titan dioxyd Màu đỏ erythrosine lake, Màu brilliant blue lake,...)

    Xem chi tiết

  • Allercrom eye drops
    • Thuốc nhãn khoa
    • VN-17636-14
    • Khác
    • Mỗi lọ 5ml dung dịch nhỏ mắt chứa:
      Hoạt chất: Cromolyn sodium 100mg
      Tá dược: Benzalkonium chloride, disodium edetate, sodium chloride, polysorbate 80, water for injection.

    Xem chi tiết

  • Allerba-10
    • Thuốc chống dị ứng và sốc phản vệ
    • VN-18137-14
    • Viên nén
    • Mỗi viên chứa Ebastine 10 mg.
      Tả được: lactose Monohydrate, Cellulose vi tinh thể, Tinh bột tiền gelatin hóa, Tinh bột natri glycolat, Tale tỉnh khiết, Magnesi Stearat, Colloidal Silicon Dioxide, Hypromellose, Titan Dioxit, Propylene Glycol.

    Xem chi tiết

  • Aller fort
    • Thuốc chống dị ứng và sốc phản vệ
    • VD-21036-14
    • Viên nén
    • Clorpheniramin maleat 2mg
      Phenylephrin hydroclorid 10mg
      Tá dược: lactose, tinh bot mi, PVP, natri starch glycolate, talc, magnesium stearate, HPMC 606, HPMC 615, PEG 6000, titan dioxyd,vàng tartrazin, đỏ erythrosin vừa đủ 1 viên,

    Xem chi tiết

  • Alkafen cough
    • Thuốc đường hô hấp
    • VD-21437-14
    • Viên nén
    • Mỗi viên nang mềm chứa:
      Acetaminophen 250mg
      Phenylephrin hydroclorid 5mg
      Dextromethorphan hydrobromide 10 mg
      Doxylamine succinate 6,25mg
      Tá dược: Povidon K30, Polyethylene glycol 400, Gelatin, Glycerin đậm đặc, Dung dịch Sorbitol, Methyl p-hydroxybenzoate, Propyl p-hydroxybenzoate, Ethyl vanillin, Màu đỏ số 40 (Đỏ Allura), Nước tinh khiết.

    Xem chi tiết

  • Alipid 20
    • Thuốc tim mạch
    • VD-24240-16
    • Viên nén
    • Mỗi viên chứa:
      Hoạt chất:
      Atorvastatin 20mg
      (Dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat)
      Tá dược: Lactose dap thang, calci carbonat, cellulose vi tinh thể PH 102, magnesi stearat, natri croscarmellose, natri lauryl sulfat, opadry II white.

    Xem chi tiết

  • Alimta (Pháp)
    • Thuốc chống ung thư và giảm miễn dịch
    • VN2-233-14
    • Dạng bột
    • Hoạt chất: Mỗi lọ chứa 500 mg pemetrexed (duoi dang pemetrexed disodium heptahydrate).
      Tá dược: Manitol, acid hydrocloric 10%, sodium hydroxide 10%, nước pha tiêm, nitrogen, low-Oxygen

    Xem chi tiết

  • Alimta
    • Thuốc chống ung thư và giảm miễn dịch
    • VN-21277-18
    • Dạng bột
    • Thành phần hoạt chất: Mỗi lọ chứa 100 mg pemetrexed (dạng pemetrexed dinatri heptahydrat).
      Sau khi hoàn nguyên mỗi lọ chứa 25 mg/ml pemetrexed.
      Thành phần tá dược: Manitol. dung dịch acid hydrocloric 10%, dung dịch natri hydroxyd 10%, nước pha tiêm.

    Xem chi tiết

  • Alimemazine
    • Thuốc chống dị ứng và sốc phản vệ
    • VD-16240-12
    • Viên nén
    • Thành phần mỗi viên nén bao phim chứa:
      Alimemazin tartrat 5mg
      Tá dược vd 1 viên
      (Tá dược gồm: Tinh bột sắn, lactose, gelatin, Magnesi stearat, PEG 6000, bột talc, titan dioksid, hydroxypropyl methylcellulose (HPMC), nipasol, nipagin, phẩm màu erythrosin)


    Xem chi tiết

Chuyên gia

  • Bs Vũ Văn Lực
    Chuyên gia tư vấn
  • Bs CK II Phạm Hưng Củng
    Bác Sĩ chuyên khoa II
  • Ds Lê Phương
    Dược sĩ Đại Học
  • Bs. Nguyễn Hồng Hải
    Nguyên giám đốc BV Đông Y Hoà Bình
  • PGS.TS Trần Đình Ngạn
    Nguyên GĐ BV Quân Y 103
  • Ths.Bs Lê Thị Hải
    Nguyên GĐ TT Dinh Dưỡng Viện DDQG