Tra cứu thuốc và biệt dược, Thực phẩm chức năng, Mỹ Phẩm, Đông Y, Thảo Dược

Chúng tôi rất vui lòng trả lời mọi thắc mắc về sức khỏe của bạn
Liên lạc với chúng tôi qua HOTLINE

1900 1259

  • Acarfar
    • Hormon (nội tiết tố), thuốc tránh thụ thai
    • VD-24153-16
    • Viên nén
    • Acarbose 50 mg
      Tá dược: Lactose, stach 1500, magnesi stearat, aerosil vừa đủ 1 viên nén
    • Xem chi tiết
  • Acabrose Tablets 50mg
    • Hormon (nội tiết tố), thuốc tránh thụ thai
    • VN-21345-18
    • Viên nén
    • Hoạt chất: Acarbose 50mg
      Tá dược: Starch 1500, Colloidal silicon dioxyd, Cellulose vi tinh thể, Magnesi stearat
    • Xem chi tiết
  • Abrocto
    • Thuốc đường hô hấp
    • VD-18035-12
    • Dạng Cốm
    • Ambroxol hydroclorid 30mg
      Tá dược vừa đủ 1 gói (Mannitol, Natri saccharin, Polyvinyl Pyrrolidone, Crospovidone, Bột hương chuối, Colloidal anhydrous silica)
    • Xem chi tiết
  • Abochlorphe
    • Thuốc đường hô hấp
    • VD-25057-16
    • Viên nén
    • Mỗi viên chứa:
      Chlorpheniramin maleat 4mg
      Tá dược: Lactose, Tinh bột sắn, Gelatin, Hương dâu, Magnesi stearat, Silicon dioxyd, HPMC 2910, PEG 6000, bột Talc, Dầu Thầu đầu, Erythrosin, Cồn 96%
    • Xem chi tiết
  • Abivina
    • Thuốc khác
    • NC49-H12-15
    • Viên nén
    • Cao khô Bồ bồ (Extractum Adenosmatis indiani) 170mg
      Tinh dầu Bồ bồ (Oleum Adenosmatis indiani) 0,002 ml
      Tá dược (*) vả (*) Tinh bột, đường trắng, gelatin, titan dioxyd, erythrosin E127, bột talc, magnesi carbonat, hydroxypropylmethyl cellulose, carboxymethyl cellulose.
    • Xem chi tiết
  • Eyrus Ophthalmic Ointment
    • Thuốc nhãn khoa
    • VN-16901-13
    • Khác
    • Mỗi tuýp thuốc mỡ tra mắt Eyrus 3,5 g chứa 21.000 TU polymyxin B sulfate (KP), 12,25mg (hiệu lực) neomycin sulfate (KP), va 3,5 mg dexamethasone (KP) là các hoạt chất
      Tá dược: Anhydrous liquid lanoline, liquid paraffin, white petrolatum.
    • Xem chi tiết
  • Abingem -1gm
    • Thuốc chống ung thư và giảm miễn dịch
    • VN2-392-15
    • Dạng bột
    • Mỗi lọ bột đông khô pha tiêm có chứa:
      Hoạt chất: Gemcitabine Hydrochlorid USP tương đương với Gemcitabine..... 1g
      Tá dược: Mannitol BP, Natri acetate trihydrat BP, Natri Hydroxid BP.
    • Xem chi tiết
  • Abingem 200
    • Thuốc chống ung thư và giảm miễn dịch
    • VN2-53-13
    • Dạng bột
    • Mỗi lọ bột đông khô pha tiêm có chứa:
      Hoạt chất: Gemcitabine Hydrochlorid USP tương đương với Gemcitabine..... 200mg
      Tá dược: Mannitol BP, Natri acetate trihydrat BP, Natri Hydroxid BP, Nước pha tiêm BP.
    • Xem chi tiết
  • Abilify tablets 15mg
    • Thuốc điều trị rối loạn tâm thần
    • VN3-82-18
    • Viên nén
    • Mỗi viên nén chứa 15mg aripiprazol
      lactose monohydrat, tinh bột ngô, cellulose, vi tinh thé, hydroxypropyl cellulose, magie stearat, oxit sắt (màu vàng).
    • Xem chi tiết
  • Abhigrel 75
    • Thuốc tim mạch
    • VN-16372-13
    • Viên nén
    • Hoạt chất: Clopidogrel bisulphate tương đương 75mg Clopidogrel
      Tá dược: Lactose, Microcrystalline cellulose, Croscarmellose sodium, Sodium Laury] Sulphate, ZInc Stearate, Colloidal anhydrous silica, Purified talc, Hypromellose (5 CPS), Diethyl Phthalate, Titanium dioxide, Ponceau 4R.
    • Xem chi tiết
  • Abernil 50mg
    • Thuốc khác
    • VN-17095-13
    • Viên nén
    • Mỗi viên nén chứa Naltrexone hydroclorid 50mg.
      Tá dược: Sucrose, Cellulose vi tinh thể, Alginic acid, Stearic acid, Vàng Sunset(E110).
    • Xem chi tiết
  • Abbsin 600
    • Thuốc đường hô hấp
    • VN-20442-17
    • Khác
    • Mỗi viên nén sủi bọt chứa:
      Hoạt chất: Acetylcystein 600mg
      Tá dược: Acid ascorbic, acid citric, natri hydrogen carbonat, natri carbonat, sorbitol, macrogol 6000, natri citrat, natri saccharin, hương vị chanh.
    • Xem chi tiết
  • Abbsin 200
    • Thuốc đường hô hấp
    • VN-20441-17
    • Khác
    • Hoạt chất: Acetylcystein 200mg
      Tá dược: Acid ascorbic, acid citric, natri hydrogen carbonat, natri carbonat, sorbitol, macrogol 6000, natri citrat, natri saccharin, hương vị chanh.
    • Xem chi tiết
  • Abamune-L Baby
    • Thuốc miễn dịch
    • VN3-27-18
    • Viên nén
    • Mỗi viên nén phân tán chứa:
      Abacavir sulfat USP
      ® Tương đương Abacavir ......60mg
      Lamivudin USP.................... 30mg
      Tá dược: Cellulose vi tinh thể, hydroxyl propyl methyl cellulose, natri starch glycolat, tinh bột, colloidal silicon dioxide, magnesi stearat, aspartame, chất điều vị dâu tây.
    • Xem chi tiết
  • Abacavir Tablets USP 300mg
    • Thuốc miễn dịch
    • VN2-643-17
    • Viên nén
    • Mỗi viên nén bao phim chứa abacavir sulfat tương đương abacavir 300 mg.
      Tá dược: Cellulose vi tinh thể, silica keo khan, magnesi stearat, tỉnh bột natri glycolat, vàng opadry 03B82849.
    • Xem chi tiết
  • ATP - Mediplantex
    • Thuốc giãn cơ
    • VD-27208-17
    • Viên nén
    • Mỗi viên có chứa: Dinatri Adenosin triphosphat........ 20mg
      Tá dược: Isomalt DC100, Microcrystallin cellulose PH102, magnesi stearat, aerosil, eudragit L100, titan dioxyd, talc, PEG 6000 vừa đủ 1 viên.
    • Xem chi tiết
  • Aarmol 100ml
    • Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm
    • VN-18861-15
    • Khác
    • Hoạt chất: Paracetamol 1g
      Tá dược: manitol, Dinatri hydrogen phosphate khan E.D.T.A, activated charcoal, Acid hydrocloric (để điều chỉnh pH), Natri hydroxid (để điều chỉnh pH).
    • Xem chi tiết
  • ATP - Dược phẩm Hà Tây
    • Thuốc tim mạch
    • VD-17911-12
    • Viên nén
    • Dinatri adenosin triphosphat 20mg
      Tá dược ( Lactose, avicel, Polyvidone(P.V.P), acryl-eze white, bột talc, magnesi stearat) vừa đủ 1 viên.
    • Xem chi tiết
  • An Khớp Vương
    • Thực phẩm chức năng
    • VD-26141-17
    • Viên nén
    • Cao khô hỗn hợp dược liệu 930mg tương ứng với: Độc hoạt (Radix Angelicae pubescentis) 0,9g; Quế chi (Ramulus Cinnamomi) 0,6g; Phòng phong (Radix Saposhnikoviae divaricatae) 0,6g; Dương quy (Radix Angelicae sinensis) 0,6g
      Tế tân (Herba Asari) 0,6g; Xuyên khung (Rhizoma Ligustici wallichii) 0,6g; Tần giao (Radix Gentianae Macrophyllae) 0,6g
      Bạch thược (Radix Paeoniae lactiflorae) 0,6g; Tang ký sinh (Herba Loranthi gracifilolii) 0,6g; Can địa hoàng (Radix Rhemanniae glutinosae) 0,6g; Đỗ trọng (Cortex Eucommiae) (Tầm gừng sao) 0,6g; Đảng sâm (Radix codonopsis) 0,6g
      Ngưu tất (Radix Achyranthis bidentatae) 0,6g; Bạch linh (Poria) 0,6g; Cam thảo (Radix Glycyrrhizae) 0,6g; Tá dược vừa đủ 1 viên (Tá dược gồm: Nipagin, nipasol, tinh bột sắn, calci carbonat, natri lauryl sulfat, magnesi stearat, bột tale, HPMC, PEG 6000, copovidone, titan dioxyd, pham mau sunset yellow, phẩm màu chocolate).
    • Xem chi tiết
  • AG-Ome
    • Thuốc đường tiêu hóa
    • VD-20653-14
    • Viêm nang cứng
    • Omeprazol (dùng dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột 8,5%).....20mg
    • Xem chi tiết

Chuyên gia

  • Bs Vũ Văn Lực
    Chuyên gia tư vấn
  • Bs CK II Phạm Hưng Củng
    Bác Sĩ chuyên khoa II
  • Ds Lê Phương
    Dược sĩ Đại Học
  • Bs. Nguyễn Hồng Hải
    Nguyên giám đốc BV Đông Y Hoà Bình
  • PGS.TS Trần Đình Ngạn
    Nguyên GĐ BV Quân Y 103
  • Ths.Bs Lê Thị Hải
    Nguyên GĐ TT Dinh Dưỡng Viện DDQG