Tra cứu thuốc và biệt dược, Thực phẩm chức năng, Mỹ Phẩm, Đông Y, Thảo Dược

Chúng tôi rất vui lòng trả lời mọi thắc mắc về sức khỏe của bạn
Liên lạc với chúng tôi qua HOTLINE

1900 1259

  • Adelesing
    • Thuốc điều trị ký sinh trùng, thuốc kháng khuẩn và điều trị virus
    • VD-21146-14
    • Viên nén
    • THÀNH PHẦN: Mỗi gói (2,5g) chứa:
      Hoạt chất: Cefaclor monohydrate (tương đương Cefaclor 125mg)
      Tá dược: Lactose khan, Cellulose vi tinh thể và Carboxymethylcellulose natri, Natri benzoate, Aspartam, Màu đỏ số 40, Mùi dâu, Ethyl vanillin.
    • Xem chi tiết
  • Aderan 16
    • Thuốc tim mạch
    • VN-20368-17
    • Viên nén
    • Hoạt chất: Candesartan Cilexetil 16mg.
      Tá dược Polyethylene Glycol (PEG 6000 PF), Tinh bột ngô, Lactose Monohydrat, Sắt oxyd đỏ, Hydroxypropyl Cellulose, Carboxymethylcellulose Calci, Magnesi Stearat.
    • Xem chi tiết
  • Adalat LA 30mg
    • Thuốc tim mạch
    • VN-20385-17
    • Viêm nang cứng
    • Nifedipin 30mg, Hypromellose, Polyethylen oxid, Magnesi stearat, Sodium chlorid, Oxid sắt đỏ (E172/C.I. 77491), Cellulose acetat. Polyethylen glycol 3350, Hydroxypropyl cellulose, Propylen glycol, Titan dioxid (E171/C.I. 77891)
    • Xem chi tiết
  • Adalat LA 60mg
    • Thuốc tim mạch
    • VN-20386-17
    • Viêm nang cứng
    • Nifedipin 60mg, Hypromellose, Polyethylen oxid, Magnesi stearat, Sodium chlorid, Oxid sắt đỏ (E172/C.I. 77491), Cellulose acetat. Polyethylen glycol 3350, Hydroxypropyl cellulose, Propylen glycol, Titan dioxid (E171/C.I. 77891)
    • Xem chi tiết
  • Adalat retard
    • Thuốc tim mạch
    • VN-20387-17
    • Viêm nang cứng
    • 20mg nifedipine, Hypromellose. lactose monohydrate, macrogol 4000, magnesium stearate, tinh bột ngô , cellullose vi tinh thể, polysorbate 80, oxid sắt đỏ (E 172/C. 1. 77491), titanium dioxide (E171/C.1. 77891)
    • Xem chi tiết
  • Adefovir 10 mg
    • Thuốc điều trị ký sinh trùng, thuốc kháng khuẩn và điều trị virus
    • QLĐB-366-13
    • Viên nén
    • Adefovir dipivoxil: 10mg
      Tá dược (Croscarmellose natri, tinh bột mì, lactose, mannitol, magnesi stearat): vừa đủ 1 viên
    • Xem chi tiết
  • Adefovir meyer
    • Thuốc điều trị ký sinh trùng, thuốc kháng khuẩn và điều trị virus
    • QLĐB-380-13
    • Viên nén
    • Adefovir dipivoxil: 10mg,
      Tá dược: Cellactose 80, Natri starch glycolat, Talc, Magnesi stearat vừa đủ 1 viên
    • Xem chi tiết
  • Acyacy 800
    • Thuốc điều trị ký sinh trùng, thuốc kháng khuẩn và điều trị virus
    • VD-18785-13
    • Viên nén
    • Thành phần: mỗi viên có chứa Acyclovir 800,0 mg
      Tá dược: Microcrystalline cellulose, PVP K30, Sodium starch glycolate, Magnesi stearat, Talc, Aerosil) vừa đủ một viên
    • Xem chi tiết
  • Acupan
    • Thuốc khác
    • VN-18589-15
    • Khác
    • Công thức cho 1 ống (2ml)
      Hoạt chất: Nefopam (hydrochloride) 20 mg
      Tá dược: Natri phosphat, Dinatri phosphat, nước cất pha tiêm vừa đủ 2ml.
    • Xem chi tiết
  • Men vi sinh Golden Lab
    • Thực phẩm chức năng
    • 8057/2019/ĐKSP
    • Dạng bột
    • Mỗi gói 2g chứa: Bột kem thực vật; Đường Fructose - Oligosaccharide ( Prebiotics dạng FOS ); Đường lactose hỗn hợp;Cellulose, Microcrystalline; Đường Glucose; Sucrose ester acid béo; Probiotics bao gồm : Lactobacillus plantarum (phân lập từ Kim chi Hàn Quốc), Pediococcus pentosaceus (phân lập từ Kim chi Hàn Quốc), Enterococcus faecium, Lactobacillus casei, Lactobacillus acidophilus.
    • Xem chi tiết
  • Hadocort-D
    • Thuốc đường hô hấp
    • VD-23555-15
    • Dung dịch xịt
    • Xylomethazolin HCL ….. 7,5 mg
      Dexamethason natriphosphat ….. 15 mg
      Neomycin sulphat ….. 75.000UI
      Tá dược vđ: 15ml
    • Xem chi tiết
  • Thuốc Vipxacil Siro
    • Thuốc chống dị ứng và sốc phản vệ
    • VD-20743-14
    • Siro
    • Betamethason 0,25mg
      Dexchlorpheniramin maleat 2,0mg
      Tá dược (Natri citrat, acid citric, gôm arabic, glycerin, nipagin, nipasol, natri saccarin, đường trắng, bột hương vị dâu, nước tinh khiết, ethanol 96°): vđ 5ml
    • Xem chi tiết
  • Adalat 10mg
    • Thuốc tim mạch
    • VN-20389-17
    • Viên nén
    • Hoạt chất:
      1 viên nang chứa 10mg nifedipine
      Tá dược:
      Gelatine, glycerol. polyethylene glycol 400, dầu bạc hà, nước tinh khiết, saccharin sodium, màu vàng cam S 85% (E 110/C.I.15985), titanium dioxide (EI71/C.I. 77891)
    • Xem chi tiết
  • Adagrin
    • Thuốc khác
    • VD-17818-12
    • Viên nén
    • Mỗi viên nén bao phim chứa sildenafil citrat tương đương 50mg sildenafil base (viên 50 mg) hoặc 100 mg sildenafil base (viên 100 mg) và tá dược vừa đủ (ludipress, kollidon CL, magnesi stearat, tá dược bao phim Opadry).
    • Xem chi tiết
  • Acyvir
    • Thuốc điều trị ký sinh trùng, thuốc kháng khuẩn và điều trị virus
    • VD-20511-14
    • Viên nén
    • Mỗi viên nén chứa:
      Hoạt chất Acyclovir............................. 200,00 mg
      Tá dược: Vừa đủ 1 viên nén (Kollidon 30, Primellose, Calci dibasic phosphat 2.H2O, Avicel M101, Magnesi stearat, Aerosil, Ethanol 96%, Nước tinh khiết).

    • Xem chi tiết
  • Acytomaxi
    • Thuốc bôi ngoài da
    • VD-22866-15
    • Dạng kem
    • Mỗi tuýp 5g thuốc kem bôi da chứa:
      Aciclovir 0,25g
      Tá dược vd 5g (Tá dược gồm: Propylene glycol, Cetosteryl alcohol, Cremophor Á;, Cremophor 4s, Butyl hydroxytoluen, Natri metabisulfit, Dầu parafin, Nước tinh khiết)
    • Xem chi tiết
  • Acyclovir Stada 400mg
    • Thuốc điều trị ký sinh trùng, thuốc kháng khuẩn và điều trị virus
    • VD-21528-14
    • Viêm nang cứng
    • Mỗi viên nén chứa:
      Acyclovir............. 400 mg
      Tá dược vừa đủ ... 1 viên (Microcrystallin cellulose, povidon, tinh bột natri glycolat, magnesi stearat, colloidal silica khan).
    • Xem chi tiết
  • Acyclovir Stada 200 mg
    • Thuốc điều trị ký sinh trùng, thuốc kháng khuẩn và điều trị virus
    • VD-24572-16
    • Viêm nang cứng
    • Mỗi viên nén chứa:
      Acyclovir............. 200 mg
      Tá dược vừa đủ ... 1 viên (Microcrystallin cellulose, povidon, tinh bột natri glycolat, magnesi stearat, colloidal silica khan).
    • Xem chi tiết
  • Acyclovir 5%
    • Thuốc bôi ngoài da
    • VD-27018-17
    • Dạng kem
    • Tinh cho 1 tuýp 3g:
      Aciclovir 0,15g
      Tá dược: (Vaselin, Paraffin dầu, Cetostearylalcol, Propylen glylcol, Natri laurylsulfat, Lutrol F127, Dimethicon laurylsulfat, Lutrol F127, Dimethicon 20, 20, Nước tinh khiết) vừa đủ 3g
    • Xem chi tiết
  • Acyclovir 200 mg - Dược phẩm NIC
    • Thuốc điều trị ký sinh trùng, thuốc kháng khuẩn và điều trị virus
    • VD-17787-12
    • Viêm nang cứng
    • Công thức (cho một viên):
      Acyclovir 200mg
      Tá dược vừa đủ 1 viên nén (Tinh bột săn, Bột Talc, Magnesi stearat, Povidon).
    • Xem chi tiết

Chuyên gia

  • Bs Vũ Văn Lực
    Chuyên gia tư vấn
  • Bs CK II Phạm Hưng Củng
    Bác Sĩ chuyên khoa II
  • Ds Lê Phương
    Dược sĩ Đại Học
  • Bs. Nguyễn Hồng Hải
    Nguyên giám đốc BV Đông Y Hoà Bình
  • PGS.TS Trần Đình Ngạn
    Nguyên GĐ BV Quân Y 103
  • Ths.Bs Lê Thị Hải
    Nguyên GĐ TT Dinh Dưỡng Viện DDQG