Tra cứu thuốc và biệt dược, Thực phẩm chức năng, Mỹ Phẩm, Đông Y, Thảo Dược

Chúng tôi rất vui lòng trả lời mọi thắc mắc về sức khỏe của bạn
Liên lạc với chúng tôi qua HOTLINE

1900 1259

  • Ambroxol
    • Thuốc đường hô hấp
    • VD-21200-14
    • Viêm nang cứng
    • Cho mỗi 5ml siro:
      Ambroxol HCI: 15mg
      Tá dược (Na CMC, Acid citric, Natri metabisulfit, Sucralose, Natri benzoat, EDTA, Sorbitol, Hương Tutti, Propylen glycol, Glycerin,
      NaOH, Tinh dầu Eucalyptol, Nước RO) vừa đủ.. 5ml

    Xem chi tiết

  • Ambron
    • Thuốc đường hô hấp
    • VD-21411-14
    • Viêm nang cứng
    • Ambroxol hydroclorid 30mg
      Tá dược v.đ gói 1 gam
      (Lactose, Polyvinyl pyrrolidon K30, Aspartam, Acesulfam kali, Bột hương vị cam, Màu Erythrosin)

    Xem chi tiết

  • Ambroflam
    • Thuốc đường hô hấp
    • VN-16362-13
    • Viên nén
    • Mỗi viên nén không bao chứa
      Hoạt chất: Ambroxol Hydrochloride BP 30mg
      Lactose Monohydrate, Microcrystalline Cellulose, Maize Starch, Polyvinyl Pyrollidone (K-30), Colloidal Silicon Dioxide (Aerosil 200),
      Magnesium Stearate.

    Xem chi tiết

  • Ambroco
    • Thuốc đường hô hấp
    • VD-16167-11
    • Viên nén
    • Mỗi 5 mL (1 muỗng cà phê) Xi-rô trẻ em chứa:
      Ambroxol Hydrochiloride 15mg

    Xem chi tiết

  • Ambixol 15mg/5ml syrup
    • Thuốc đường hô hấp
    • VN-20667-17
    • Siro
    • Trong mỗi 100ml siro chứa
      Hoạt chất:
      Ambroxol hydrochloride 0,3g
      Ta duge: sorbitol 35g, methyl parahydroxybenzoate 0,1g, propyl parahydroxybenzoate 0,02g, glycerol 10g, propylene glycol 28, saccharin natri 0,02g, citric acid monohydrate 0,1g, hương liệu phúc bồn tử 0,03g, nước tính khiết vđ 100 ml.

    Xem chi tiết

  • Ambihep
    • Thuốc khác
    • QLĐB-401-13
    • Viêm nang cứng
    • Mỗi viên nén chứa:
      Adefovir dipivoxilis 10 mg
      Tá dược Lactose, Microcrystalline cellulose, Croscarmellose sodium, Colloidal anhydrous silica, Talc, Magnesium stearate.

    Xem chi tiết

  • Ambacitam
    • Thuốc điều trị ký sinh trùng, thuốc kháng khuẩn và điều trị virus
    • VN-17667-14
    • Viêm nang cứng
    • Mỗi lọ có chứa:
      Hoại chất:
      Ampicillin natri 1,06g tương đương ampicillin 1g
      Sulbactam natri 0,55g tương đương sulbactam 0,5g
      Tá dược: Không


    Xem chi tiết

  • Amariston
    • Hormon (nội tiết tố), thuốc tránh thụ thai
    • QLĐB-404-13
    • Viên nén
    • Mifepristone 10mg
      Tá dược: vừa đủ 1 viên nén
      Tá dược bao gồm: Wheat starch, Lactose, Polyvinyl alcol, Magnesi stearat, Vàng quinoline.

    Xem chi tiết

  • Amapirid 2mg
    • Thuốc khác
    • VD-18858-13
    • Viên nén
    • Glimepirid 2 mg
      Tá dược vừa đủ 1 viên
      (Lactose, Tinh bột sắn, Mau Indigo carmine lake, Mau dé Erythrosine lake, PVP, Bột Talc, Magnesi stearat,...)

    Xem chi tiết

  • Am Dexcotyl
    • Thuốc khác
    • VD-21037-14
    • Viên nén
    • Mephenesin 500mg
      Tá dược: Era pac, Era gel, Croscarmellose sodium, Polyvinyl pyrolidon, Aarosil, Magnesi stearat, HPMC 606, HPMC 615, PEG 6000, Talc, Titan dioxide Sunset yellow lake, Ponceau, Brown vira đủ 1 viên.

    Xem chi tiết

  • Alzole
    • Thuốc đường tiêu hóa
    • VD-18381-13
    • Viên nén
    • Omeprazol (Dạng hạt Omeprazol được bao tan trong ruột 8,5 % ) 40mg
      Tá dược (Bột Manmnitol , Pharma Grade Sugar, Disodium hydrogen phosphate, Calcium carbonate, Sodium lauryl sulfate, Hydroxy propyl methyl cellulose-5cps, Methacrylic acid copolymer type C, Diethyl phthalate, Titanium dioxide, Talc) vừa đủ 1 viên

    Xem chi tiết

  • Alzocalm 0,5
    • Thuốc khác
    • VD-18326-13
    • Viên nén
    • Hoạt chất:
      Clonazepam............... 0,5 mg.
      Tá dược: Docusat natri, tinh bột ngô, lactose monohydrat, povidon, cellulose vi tinh thể, talc,magnesi stearat.

    Xem chi tiết

  • Alzheilin
    • Thuốc khác
    • VD-21147-14
    • Viên nén
    • Dược chất: Choline alfoscerate 400mg
      Tá dược: Glycerin đậm đặc, gelatin, polysorb 85/70/00, ethyl vanillin, titan dioxyd, oxyd sắt vàng, nước tinh khiết.

    Xem chi tiết

  • Alzed Tablet 400 mg
    • Thuốc điều trị ký sinh trùng, thuốc kháng khuẩn và điều trị virus
    • VN-18883-15
    • Viên nén
    • Mỗi viên nhai chứa:
      Hoại chất:
      Albendazol 400mg
      Tá dược: Tinh bột ngô, lactose, manitol, màu d6 raspberry, natri saccharin, bột talc, magnesi stearat, vị dứa, vị cam.

    Xem chi tiết

  • Alzed Tablet 400 mg
    • Thuốc điều trị ký sinh trùng, thuốc kháng khuẩn và điều trị virus
    • VN-18883-15
    • Viên nén
    • Mỗi viên nhai chứa:
      Hoại chất:
      Albendazol 400mg
      Tá dược: Tinh bột ngô, lactose, manitol, màu d6 raspberry, natri saccharin, bột talc, magnesi stearat, vị dứa, vị cam.

    Xem chi tiết

  • Alversime
    • Thuốc đường tiêu hóa
    • VD-15933-11
    • Viên nén
    • Mỗi viên nang mềm chứa:
      Alverin citrat: 60mg
      Simethicon: 300mg
      Tá dược: Gelatin, Glycerin, Methylparaben, Propylparaben, Ethyl vanillin, Titan dioxyd, Mau xanh số 1, Màu vàng số 4, Màu đỏ số 40, Nước tinh khiết.

    Xem chi tiết

  • Alverin
    • Thuốc đường tiêu hóa
    • VD-20494-14
    • Viên nén
    • Thành phần
      Cho 1 viên nén :
      Alverin citrat: 40mg
      Tá dược: Tinh bột mỳ, lactose, polyvinyl pirrolidon, phẩm màu quinolein yellow, magnesi stearat, colloidal anhydrous silica, bột talc, ethanol 96%

    Xem chi tiết

  • Alusi
    • Thuốc đường tiêu hóa
    • VD-16347-12
    • Viên nén
    • Cho 1 viên:
      Magnesi trisilicat 0,5g
      Nhôm hydroxyd khô 0,25g
      Tinh bột sắn 0,25g
      Đường trắng 0,1g
      Natri saccarin 0,002g
      Bột talc 0,004g
      Magnesi stearat 0,004g
      Tinh dầu Bạc hà 0,002g
      Ethanol 96%: Vừa đủ 1 viên

    Xem chi tiết

  • Aluphos
    • Thuốc đường tiêu hóa
    • VD-23529-15
    • Viên nén
    • Mỗi gói 20g chứa
      Nhôm phosphat gel 20%12.38g
      Tá dược vừa đủ 1 gói 20g
      (Sorbitol, gôm xanthan, acid citric, natri benzoat, natri saccharin, hương tutti fruit, kali sorbat, nước tinh khiết)

    Xem chi tiết

  • Aluphagel
    • Thuốc đường tiêu hóa
    • VD-19494-13
    • Viên nén
    • Mỗi gói thuốc bột 3,8g chứa:
      Nhôm phosphat gel (20% AlPO4) 12,38g (tương ứng 2.476g AlPO4)
      Tá dược: (Nipazin, Nipazol, Pectin, Agar, Calcium sulfate 2H,0, Sorbitol, Tinh dầu cam vừa đủ) 20g


    Xem chi tiết

Chuyên gia

  • Bs Vũ Văn Lực
    Chuyên gia tư vấn
  • Bs CK II Phạm Hưng Củng
    Bác Sĩ chuyên khoa II
  • Ds Lê Phương
    Dược sĩ Đại Học
  • Bs. Nguyễn Hồng Hải
    Nguyên giám đốc BV Đông Y Hoà Bình
  • PGS.TS Trần Đình Ngạn
    Nguyên GĐ BV Quân Y 103
  • Ths.Bs Lê Thị Hải
    Nguyên GĐ TT Dinh Dưỡng Viện DDQG