Tra cứu thuốc và biệt dược, Thực phẩm chức năng, Mỹ Phẩm, Đông Y, Thảo Dược

Chúng tôi rất vui lòng trả lời mọi thắc mắc về sức khỏe của bạn
Liên lạc với chúng tôi qua HOTLINE

1900 1259

  • Amariston
    • Hormon (nội tiết tố), thuốc tránh thụ thai
    • QLĐB-404-13
    • Viên nén
    • Mifepristone 10mg
      Tá dược: vừa đủ 1 viên nén
      Tá dược bao gồm: Wheat starch, Lactose, Polyvinyl alcol, Magnesi stearat, Vàng quinoline.

    Xem chi tiết

  • Amapirid 2mg
    • Thuốc khác
    • VD-18858-13
    • Viên nén
    • Glimepirid 2 mg
      Tá dược vừa đủ 1 viên
      (Lactose, Tinh bột sắn, Mau Indigo carmine lake, Mau dé Erythrosine lake, PVP, Bột Talc, Magnesi stearat,...)

    Xem chi tiết

  • Am Dexcotyl
    • Thuốc khác
    • VD-21037-14
    • Viên nén
    • Mephenesin 500mg
      Tá dược: Era pac, Era gel, Croscarmellose sodium, Polyvinyl pyrolidon, Aarosil, Magnesi stearat, HPMC 606, HPMC 615, PEG 6000, Talc, Titan dioxide Sunset yellow lake, Ponceau, Brown vira đủ 1 viên.

    Xem chi tiết

  • Alzole
    • Thuốc đường tiêu hóa
    • VD-18381-13
    • Viên nén
    • Omeprazol (Dạng hạt Omeprazol được bao tan trong ruột 8,5 % ) 40mg
      Tá dược (Bột Manmnitol , Pharma Grade Sugar, Disodium hydrogen phosphate, Calcium carbonate, Sodium lauryl sulfate, Hydroxy propyl methyl cellulose-5cps, Methacrylic acid copolymer type C, Diethyl phthalate, Titanium dioxide, Talc) vừa đủ 1 viên

    Xem chi tiết

  • Alzocalm 0,5
    • Thuốc khác
    • VD-18326-13
    • Viên nén
    • Hoạt chất:
      Clonazepam............... 0,5 mg.
      Tá dược: Docusat natri, tinh bột ngô, lactose monohydrat, povidon, cellulose vi tinh thể, talc,magnesi stearat.

    Xem chi tiết

  • Alzheilin
    • Thuốc khác
    • VD-21147-14
    • Viên nén
    • Dược chất: Choline alfoscerate 400mg
      Tá dược: Glycerin đậm đặc, gelatin, polysorb 85/70/00, ethyl vanillin, titan dioxyd, oxyd sắt vàng, nước tinh khiết.

    Xem chi tiết

  • Alzed Tablet 400 mg
    • Thuốc điều trị ký sinh trùng, thuốc kháng khuẩn và điều trị virus
    • VN-18883-15
    • Viên nén
    • Mỗi viên nhai chứa:
      Hoại chất:
      Albendazol 400mg
      Tá dược: Tinh bột ngô, lactose, manitol, màu d6 raspberry, natri saccharin, bột talc, magnesi stearat, vị dứa, vị cam.

    Xem chi tiết

  • Alzed Tablet 400 mg
    • Thuốc điều trị ký sinh trùng, thuốc kháng khuẩn và điều trị virus
    • VN-18883-15
    • Viên nén
    • Mỗi viên nhai chứa:
      Hoại chất:
      Albendazol 400mg
      Tá dược: Tinh bột ngô, lactose, manitol, màu d6 raspberry, natri saccharin, bột talc, magnesi stearat, vị dứa, vị cam.

    Xem chi tiết

  • Alversime
    • Thuốc đường tiêu hóa
    • VD-15933-11
    • Viên nén
    • Mỗi viên nang mềm chứa:
      Alverin citrat: 60mg
      Simethicon: 300mg
      Tá dược: Gelatin, Glycerin, Methylparaben, Propylparaben, Ethyl vanillin, Titan dioxyd, Mau xanh số 1, Màu vàng số 4, Màu đỏ số 40, Nước tinh khiết.

    Xem chi tiết

  • Alverin
    • Thuốc đường tiêu hóa
    • VD-20494-14
    • Viên nén
    • Thành phần
      Cho 1 viên nén :
      Alverin citrat: 40mg
      Tá dược: Tinh bột mỳ, lactose, polyvinyl pirrolidon, phẩm màu quinolein yellow, magnesi stearat, colloidal anhydrous silica, bột talc, ethanol 96%

    Xem chi tiết

  • Alusi
    • Thuốc đường tiêu hóa
    • VD-16347-12
    • Viên nén
    • Cho 1 viên:
      Magnesi trisilicat 0,5g
      Nhôm hydroxyd khô 0,25g
      Tinh bột sắn 0,25g
      Đường trắng 0,1g
      Natri saccarin 0,002g
      Bột talc 0,004g
      Magnesi stearat 0,004g
      Tinh dầu Bạc hà 0,002g
      Ethanol 96%: Vừa đủ 1 viên

    Xem chi tiết

  • Aluphos
    • Thuốc đường tiêu hóa
    • VD-23529-15
    • Viên nén
    • Mỗi gói 20g chứa
      Nhôm phosphat gel 20%12.38g
      Tá dược vừa đủ 1 gói 20g
      (Sorbitol, gôm xanthan, acid citric, natri benzoat, natri saccharin, hương tutti fruit, kali sorbat, nước tinh khiết)

    Xem chi tiết

  • Aluphagel
    • Thuốc đường tiêu hóa
    • VD-19494-13
    • Viên nén
    • Mỗi gói thuốc bột 3,8g chứa:
      Nhôm phosphat gel (20% AlPO4) 12,38g (tương ứng 2.476g AlPO4)
      Tá dược: (Nipazin, Nipazol, Pectin, Agar, Calcium sulfate 2H,0, Sorbitol, Tinh dầu cam vừa đủ) 20g


    Xem chi tiết

  • Aluminium Phosphat gel
    • Thuốc khác
    • VD-23335-15
    • Viên nén
    • Mỗi gói chứa: Gel nhôm phosphat 20% 12,38g
      Chất bảo quản (natri benzoat) 0,1g
      Tá dược: vừa đủ 20g
      Sorbitol lỏng 70%, xanthan gum, mùi sữa, dinatri hydrophosphat, ethanol 96%, nước tinh khiết)

    Xem chi tiết

  • Alumag-S
    • Thuốc đường tiêu hóa
    • VD-20654-14
    • Viên nén
    • Mỗi gói 15g chứa:
      Gel Aluminium hydroxide: 4,596g (tương đương Aluminum oxide 400mg)
      Gel Magnesium hydroxide 30% 2,6689g (tương đương Magnesium hydroxide 800,4mg)
      Simethicone (dạng nhũ tương 30%). 0,266g (tương đương Simethicon 80mg)
      Tá dược vừa đủ: 1 gói
      (Xanthan gum, Dung dịch Sorbitol 70%, Natri benzoat, Kali sorbat, Aspartam, Hương dâu, Nước tinh khiết).

    Xem chi tiết

  • Althax
    • Thuốc chống ung thư và giảm miễn dịch
    • VD-18786-13
    • Viên nén
    • Thymomodulin 120,0 mg
      Thành phần khác (Lactose, microcrystalline cellulose, Dicalci phosphat, HPMC, magnesi stearat) vừa đủ 1 viên.

    Xem chi tiết

  • Molnupiravir 400Mg
    • Thuốc điều trị ký sinh trùng, thuốc kháng khuẩn và điều trị virus
    • VD3-168-22
    • Viên nén
    • Molnupiravir 400mg

    Xem chi tiết

  • Molravir 400mg
    • Thuốc điều trị ký sinh trùng, thuốc kháng khuẩn và điều trị virus
    • VD3-166-22
    • Viên nén
    • Molnupiravir: 400mg

    Xem chi tiết

  • Altamin
    • Thuốc khác
    • VD-23773-15
    • Viên nén
    • Mỗi viên nang mềm chứa:
      Cao khô Actiso (Extractum Folium Cynarae scolymi)........... 100mg (tương ứng 2,5 g 14 Actiso)
      Cao khô Rau đắng đất (Extractum Glini oppositifolii siccum)...75 mg (tương ứng 0,525 g Rau đắng đất)
      Cao khô hạt Bìm bìm biếc (Extractum Semen Pharbitidis ) 5,245mg (tương ứng 75mg bột hạt Bìm bìm biếc)
      Tá dược: vừa đủ 1 viên
      (Tá dược: Lecithin, Magnesi stearat, Aerosil, dầu đậu nành tinh luyện, Gelatin, Glycerin, Nâu oxyd sắt, Đen oxydsắt, Nipagin (0,249 mg), Nipasol (0,073 mg),Vanilin, Nước tinh khiết)



    Xem chi tiết

  • Alphavimin
    • Vitamin và muối khoáng
    • VD-19243-13
    • Viên nén
    • - Lysin hydroclorid: 12,5 mg
      - Calci glycerophosphat: 13 mg
      - Acid glycerophosphoric: 10 mg
      - Vitamin B1 (Thiamin mononitrat): 10mg
      - Vitamin B2 (Riboflavin): 1 mg
      - Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid): 5 mg
      - Bột DL -œ - Tocopheryl acetat tương đương với DL -œ - Tocopheryl acetat) : 5 UI
      - Vitamin PP (Nicotinamide): 10mg
      - Tá dược: Tinh bột mì, PVP, Talc, Magnesi stearat, Nước tinh khiết vừa đủ l viên.

    Xem chi tiết

Chuyên gia

  • Bs Vũ Văn Lực
    Chuyên gia tư vấn
  • Bs CK II Phạm Hưng Củng
    Bác Sĩ chuyên khoa II
  • Ds Lê Phương
    Dược sĩ Đại Học
  • Bs. Nguyễn Hồng Hải
    Nguyên giám đốc BV Đông Y Hoà Bình
  • PGS.TS Trần Đình Ngạn
    Nguyên GĐ BV Quân Y 103
  • Ths.Bs Lê Thị Hải
    Nguyên GĐ TT Dinh Dưỡng Viện DDQG