Tra cứu thuốc và biệt dược, Thực phẩm chức năng, Mỹ Phẩm, Đông Y, Thảo Dược

Chúng tôi rất vui lòng trả lời mọi thắc mắc về sức khỏe của bạn
Liên lạc với chúng tôi qua HOTLINE

1900 1259

  • Alascane
    • Thuốc khác
    • VD-18793-13
    • Viên nén
    • Mỗi viên chứa:
      Cao Bạch quả (Ginkgo biloba extract): 80mg
      Tá dược: (Dầu đậu nành, Dầu cọ, Sáp ong trắng, Gelatin, Glycerin, Lecithin, Titan dioxide, Nipagin, Nipasol, Dung dich Sorbitol 70%, Ethyl vanillin, Màu Green viên.)

    • Xem chi tiết
  • Alaginusa
    • Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm
    • VD-20613-14
    • Viên nén
    • Mỗi viên chứa: Paracetamol 325mg
      Tá dược: tinh bột, PVP, natri lauryl sulfat, magnesi stearat, talc, natri starch glycolat.
    • Xem chi tiết
  • Akutim
    • Thuốc nhãn khoa
    • VN-20645-17
    • Khác
    • Mỗi lọ 5 ml có chứa: timolol 0.5% w/v (dưới dạng timolol maleat);
      Tá dược: benzalkonium chlorid (dung dịch), edetat dinatri, natri chlorid, natri dihydrogen phosphat, dinatri hydrogen phosphat, natri hydroxid, nước cất pha tiêm (vd 5 ml)

    • Xem chi tiết
  • Akigol
    • Thuốc đường tiêu hóa
    • VD-25154-16
    • Bột pha hỗn dịch
    • Mỗi gói chứa:
      Hoạt chất: Macrogol 4000 10g
      Tá được: Sucralose, bột mùi cam.

    • Xem chi tiết
  • Akedim
    • Thuốc điều trị ký sinh trùng, thuốc kháng khuẩn và điều trị virus
    • VD-18067-12
    • Bột pha hỗn dịch
    • Hộp 1 lọ, 10 lọ; Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 5ml; Hộp 1 lọ thuốc + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml ( ceftazidime 1,25g và 1,5g)
    • Xem chi tiết
  • Akneyash
    • Thuốc bôi ngoài da
    • VN-20743-17
    • Dạng kem
    • Mỗi tuýp (30g gel) có chứa:
      Hoạt chất: Adapalene 30mg
      Tá dược: Carbopol 940, Propylene glycol, Natri hydroxide, Methyl Paraben, Phenoxyethanol.


    • Xem chi tiết
  • Ajuakinol
    • Hormon (nội tiết tố), thuốc tránh thụ thai
    • VD-19212-13
    • Viên nén
    • Mỗi viên nang mềm chứa:
      Hoạt chất: Isotretinoin 10mg
      Tá dược: Dầu đậu nành, dầu cọ, sáp ong trắng, dầu lecithin, gelatin, glycerin đậm đặc, Dsorbitol 70%, ethyl vanillin, titan dioxyd, màu đỏ số 3, màu đỏ số 40, màu xanh dương số 1, nước tinh khiết.
    • Xem chi tiết
  • Ajiteki
    • Thuốc đường tiêu hóa
    • VD-22984-15
    • Viêm nang cứng
    • Mỗi viên nang cứng chứa:
      Cao khô lá Chè dây (Extractum Folium Ampelopsis) ............. 250 mg
      (Tương đương với lá Chè dây 2,5g)
      Tá dược: Lactose, Primellose, Propyl paraben, Talc, Aerosil 200, Magnesi stearat,....vửa đủ 1 viên
    • Xem chi tiết
  • Ajecxamic
    • Các chế phẩm máu và dung dịch thay thế huyết tương
    • VD-27093-17
    • Bột pha hỗn dịch
    • Mỗi ống dung dịch tiêm chứa
      Acid Tranexamic... ..250mg
      Nước cất pha tiêm: vừa đủ 5ml



    • Xem chi tiết
  • Airtaline
    • Thuốc đường hô hấp
    • VD-18051-12
    • Viên nén
    • Mỗi viên nén chứa:
      Loratadin 10mg
      Tá dược: Tinh bột bắp, Lactose, Cellulose vi tinh thể, Magnesi stearat, Colloidal silicon dioxide.
    • Xem chi tiết
  • Airlukast 4
    • Thuốc đường hô hấp
    • VN-18070-14
    • Khác
    • AIRLUKAST 4 (Viên nén nhai Montelukast sodium 4 mg)
      Mỗi viên nén nhai không bao chứa Montelukast sodium tương đồng Montelukast ..... 4 mg
      Tá dược: Lactose khan (DC-grade), Mannitol (DC-grade), Hydroxypropyl cellulose, Sodium starch glycolate, Aspartame, Hương dứa, ,Colloidal silicon dioxide, Magnesium stearat
    • Xem chi tiết
  • Aireez 4mg
    • Thuốc đường hô hấp
    • VN-19723-16
    • Dạng Cốm
    • Gói Aireez 4mg: Mỗi gói chứa hạt montelukast natri 4 mg.
      Tá dược: HPMC-606 (USP), croscarmellose sodium (USP), mannitol (USP), aspartame (US), magnesium stearate (USP), Tutti Frutti flavour (US).

    • Xem chi tiết
  • AirFluSal Forspiro
    • Thuốc đường hô hấp
    • VN-19976-16
    • Dạng bột
    • Salmeterol (dạng salmeterol xinafoate)/fluticasone propionate 50 mcg/250 mcg: mỗi đơn vị phân liều chứa 50mcg salmeterol (trơng đương 73 mcg salmeterol xinafoate) và 250 meg fluticason propionat. Tá dược: lactose monohydrat.
      Salmeterol (dạng salmeterol xinafoate)/{fluticasone propionate 50 mcg/500mcg: mỗi đơn vị phân liều chứa 50mcg salmeterol (tương đương 73 mcg salmeterol xinafoate) va 500 mcg fluticasone propionate. Tá dược: lactose monohydrat.

    • Xem chi tiết
  • Air-X 120
    • Thuốc đường tiêu hóa
    • VN-19126-15
    • Viêm nang cứng
    • Mỗi viên nén nhai chứa:
      Simethicon (USP) 120.00 mg
      Tá dược: Colloidal silicon dioxid (aerosil 200, aerosil R972), glucose khan, povidon, sucrose, dầu caraway, dầu fennel, dầu peppermint, menthol, calci stearat, nước tinh khiết.
    • Xem chi tiết
  • Ailaxon
    • Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm
    • VD-16515-12
    • Khác
    • Mỗi viên nén chứa:
      Paracetamol 325mg
      ibuprofen 200 mg
      Tá dược vừa đủ 1 viên.
      (Tá dược gồm: Tinh bột sắn, tinh bột mí, acid citric, gelatin eragel, tale, DST, sunset yellow, erythrosine)
    • Xem chi tiết
  • Aibezym
    • Thuốc đường tiêu hóa
    • QLĐB-367-13
    • Viêm nang cứng
    • Lactobacillus acidophilus 10°CFU
      Bacillus subtilis 10°CFU
      Kẽm gluconat 35mg (Tương đương.. .5,0 mg kẽm)
      Tá dược vừa đủ 1 gói (Lactose, Saccharose, Aerosil, Bột hương vị dâu, Magnesi stearat).
    • Xem chi tiết
  • Ahmcmil's
    • Thuốc đường tiêu hóa
    • VD-19729-13
    • Viêm nang cứng
    • THÀNH PHẦN :
      Mỗi viên chứa viên
      Nhôm hydroxyd gel khô 200mg Se Magnesi hydroxyd .. 200 mg
      Dimethylpolysiloxan 10 mg
      Dicyclomine HCl 2,5 mg
      Tá dược vừa đủ 1 viên. (Tinh bột sắn, Đường saccharose, Menthol, Magnesi stearat).

    • Xem chi tiết
  • Aguzar 400
    • Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm
    • VD-27924-17
    • Viêm nang cứng
    • Mỗi viên nang cứng chứa:
      Etodolac: 400mg
      Tá dược vừa đủ 1 viên nén bao phim (Tinh bột mì, Lactose, PVP K30, Avicel 101, Magnesi stearat, Aerosil, HPMC 606, HPMC s 615, PEG 6000, Talc, Titan dioxyd, Green lake)
    • Xem chi tiết
  • Agoflox
    • Thuốc điều trị ký sinh trùng, thuốc kháng khuẩn và điều trị virus
    • VD-24706-16
    • Viêm nang cứng
    • Mỗi viên nén bao phim chứa:
      Ofloxacin 200mg
      Tá dược vừa đủ 1 viên
      (Microcrystalline cellulose, Crosearmellose natri, Magnesi stearat, Hydroxypropyl methylcellulose, Polyethylen glycol 6000, Polysorbate 80, Titan dioxid, Talc).
    • Xem chi tiết
  • Agludril 4mg
    • Hormon (nội tiết tố), thuốc tránh thụ thai
    • VD-20161-13
    • Viêm nang cứng
    • Glimepiride granule: 170mg
      Tương ứng Glimepirid: 4.0mg
      & Tá dược (trong Glimepiride granule): Lactose, Microcrystalline cellulose, Sodium starch Glycolate, Povidon, Magnesium stearate, FD7C Blue, Ferric oxide.
    • Xem chi tiết

Chuyên gia

  • Bs Vũ Văn Lực
    Chuyên gia tư vấn
  • Bs CK II Phạm Hưng Củng
    Bác Sĩ chuyên khoa II
  • Ds Lê Phương
    Dược sĩ Đại Học
  • Bs. Nguyễn Hồng Hải
    Nguyên giám đốc BV Đông Y Hoà Bình
  • PGS.TS Trần Đình Ngạn
    Nguyên GĐ BV Quân Y 103
  • Ths.Bs Lê Thị Hải
    Nguyên GĐ TT Dinh Dưỡng Viện DDQG