Thuốc khác

Chúng tôi rất vui lòng trả lời mọi thắc mắc về sức khỏe của bạn
Liên lạc với chúng tôi qua HOTLINE

1900 1259

  • TOMIKAN
    • Thuốc khác
    • VD-24530-16
    • Khác
    • 504mg cao khô hỗn hợp dược liệu tương đương: Thục địa (Radix Rehmanniae glutinosae praeparata) 1050mg, Đương quy (Radix Angelicae sinensis) 630mg, Đỗ trọng (Cortex Eucommiae) 630mg, Cam thảo (Radix Glycyrrhizae) 315mg, Nhân sâm (Radix Ginseng) 840mg, Hoài sơn (Tuber Dioscoreae persimilis) 630mg, Câu kỷ tử (Fructus Lycii) 630mg, Sơn thù (Fructus Corni officinalis) 315mg.
      Tá dược: Tinh bột sắn, Manitol, Aerosil, Povidon K30, Magnesi stearate, Iron oxide brown, Titan dioxide, Hydroxypropylmethyl cellulose Scps, Polyethylenglycol 6000, Talk, Acid benzoic vừa đủ 1 viên.

    Xem chi tiết

  • TADIMAX
    • Thuốc khác
    • VD-22742-15
    • Khác
    • Cao khô alkaloid Trinh nữ hoàng cung 80mg (tương ứng 2000mg lá Trinh nữ hoàng cung), Cao khô hỗn hợp 320mg (tương ứng với: Tri mẫu 666mg, Hoàng bá 666mg, Ích mẫu 666mg, Đào nhân 83mg, Trạch tà 830mg, Xích thược 500mg, Nhục quế 8,3mg).
      Tá dược: Eragel, Lactose monohydrat, Povidon K30, Sodium starch glycollat, Aerosil, Magnesi stearat, HPMC 606, HPMC 615, Talc, Titan dioxid, PEG 6000, Màu đen oxyt sắt, Màu đỏ oxyt sắt.

    Xem chi tiết

  • VENRUTINE
    • Thuốc khác
    • VD-19807-13
    • Khác
    • Hoạt chất: Rutin 500mg,Vitamin C (Ascorbic acid) 100mg.
      Tá dược: Povidon, Crospovidon, Manitol,Talc, Magnesi stearat, Ethanol 70%, Opadry đỏ, Opadry trong suốt, nước tinh khiết vừa đủ 1 viên nén bao phim.

    Xem chi tiết

  • GINKOR FORT
    • Thuốc khác
    • VN-16802-13
    • Viêm nang cứng
    • Hoạt chất: Chiết xuất lá Ginkgo biloba được chuẩn hóa và chuẩn độ chứa 24% hétérosides Ginkgo và 6% Ginkgolides-bilobalide 0.014g, Heptaminol chlorhydrat (DCI) 0.300g, Troxérutine (DCI) 0.300g.
      Tá dược: Stearate magnesium, acid silisic.

    Xem chi tiết

  • TOMOKO
    • Thuốc khác
    • VD-25841-16
    • Viêm nang cứng
    • Cao khô hỗn hợp dược liệu 350mg tương ứng với: Hòe giác 0,1g, Phòng phong 0,05g, Đương quy 0,05g, Chỉ xác 0,05g, Hoàng cầm 0,05g, Địa du 0,05g.
      Tá dược: Lactose monohydrat, tinh bột sắn, natri benzoat, aerosil, magnesi stearat vừa đủ 1 viên.

    Xem chi tiết

  • Viên đạn SUPPOSE EMORAN
    • Thuốc khác
    • 4025-7 PL-TTDV/170000027/PCBPL-BYT
    • Khác
    • Glyxerit bán tổng hợp, Glycosaminoglycans (Aqua, sodium chondroitin sulfate, pentylene glycol, Vitamin E (Tocophtayl acetate), Aescin, Rosemary e.o. (tinh dầu lá hương thảo), Farnesol, Bisabolol, Menthol, axit Glycyaahttic.

    Xem chi tiết

  • DACOLFORT
    • Thuốc khác
    • VD-30231-18
    • Khác
    • Thành phần hoạt chất: Diosmin - hesperidin (9:1) 500mg.
      Thành phần tá dược: L-HPC, gelatin, Aerosil, magnesi stearat, PEG 6000, HPMC 606, HPMC 615, talc, titan dioxyd, maltodextrin, màu oxyd sắt vàng, màu oxyd sắt đỏ.

    Xem chi tiết

  • DAFLON 500mg
    • Thuốc khác
    • VN-15519-12
    • Khác
    • Hoạt chất: Phân đoạn flavonoid vi hạt tinh chế ứng với: Diosmin 450mg, Các Flavonoid biểu thị bằng hesperidin 50mg.
      Tá dược: Gelatin, magnesi stearat, natri lauryl sulfate, cellulose vi kết tinh, natri glycolat, tinh bột talc, glycerol, macrogol 6000, sáp ong trắng, hypromellose, sắt oxyd đỏ (E172), titani dioxyd (E171), sắt oxyd vàng (E172).

    Xem chi tiết

  • PROCTOCARE
    • Thuốc khác
    • 190001839/PCBA-HN
    • Dung dịch dạng Gel
    • Escin (Chiết xuất hạt dẻ ngựa), Chiết xuất Xuyên tâm liên, Chiết xuất Ngư tinh thảo, Chiết xuất Hòe giác, Long não, Curcuma Phospholipid, Allatoin, Dầu hạnh nhân, Dầu hạt nho, Tinh dầu quế, Na2EDTA, Acid citric, Kẽm Oxyd, Phenoxy Ethanol, Ethyl hexyl glyceryl, Nước tinh khiết và phụ liệu vừa đủ 25g.

    Xem chi tiết

  • HEMOCOL OINTMENT
    • Thuốc khác
    • 119271/20/CBMP-QLD
    • Dạng kem
    • Aqua, Ceteary Alcohol, Paraffinum Liquidum, Petrolatum, Stearic Acid, Hamamelis Virginiana Leaf Extract, Ceteareth-25, Ceteareth-20, Panthenol, Phenoxyethanol, Ethylhexylglycerin, Sodium Hydroxide, Propylenne Glycol, Alcohol Denat.

    Xem chi tiết

  • HEMOPROPIN
    • Thuốc khác
    • 2061/BYT-TB-CT
    • Dạng kem
    • Mỡ, Lanolin Cera, Cồn, Nước, Keo ong Cera, Anthemis Nobilis. PEG-40 hydrogenate castor oil.

    Xem chi tiết

  • CERECAPS
    • Thuốc khác
    • VD-24348-16
    • Viêm nang cứng
    • Cao khô hỗn hợp các dược liệu: 595mg.
      (tương ứng với Hồng hoa (Flos Carthami tinctorii) 280mg, Đương quy (Radix Angelicae sinensis 685mg, Xuyên khung (Rhizoma Ligustici wallichii) 685mg, Sinh địa (Rhizoma Rehmanniae ) 375mg, Cam thảo (Radix Glycyrrhizae) 375mg, Xích thược (Radix Raeoniae rubrae) 375mg, Sài hổ (Radix Bupleuri) 280mg, Chỉ xác (Fructus Aurantii) 280mg, Ngưu tất (Radix Achyranthis bidentatae) 375mg)
      Cao khô lá Bạch quả (Extractum Falii Ginkgo biloba Siccus) 15mg (tương đương với 3.6mg Flavonoid toàn phần)
      Tá dược (Talc, magnesi stearat) vừa đủ 1 viên.

    Xem chi tiết

  • HOẠT HUYẾT CM3
    • Thuốc khác
    • VD-27170-17
    • Viêm nang mềm
    • Cao đặc hỗn hợp 450mg (tương đương 925mg dược liệu) bao gồm: Sinh địa (Radix Rhemanniae glutinosae) 500mg, Đương quy (Radix Angelicae sinensis) 225mg, Ngưu tất (Radix Achyranthis bidentatae) 100mg, Ích mẫu (Herba Leonuri japonici): 100mg,
      Bột đương quy (tương đương với 50mg đương quy (Radix Angelicae sinensis)) 38mg.
      Bột xuyên khung (tương đương với 75mg Xuyên khung (Rhizoma Ligustici wallichii)) 61mg.
      Tá dược: Aerosil, sáp ong trắng, dầu cọ, lecithin, nipagin, nipazol, simethicon, dầu nành, gelatin, glycerin, sorbitol, vanilin, titan dioxyd, Fe2O3 đỏ, ponceau 4R, Ethanol 96o, nước tinh khiết vừa đủ 1 viên.

    Xem chi tiết

  • HOẠT HUYẾT DƯỠNG NÃO
    • Thuốc khác
    • VD-22624-15
    • Khác
    • Cao đặc rễ Đinh lăng 5:1 (Extractum Radix Polysciasis spissum) 150mg, Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus) 5mg (Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%)
      Tá dược: Avicel, Aerosil, Natri glycolat starch, Magnesi Stearat, Talc, HPMC 2910, PEG 6000, Titan dioxyd, sắt oxyd, Than hoạt vừa đủ

    Xem chi tiết

  • CEBRATON
    • Thuốc khác
    • VD-19139-13
    • Viêm nang mềm
    • Cao đặc rễ Đinh lăng 5:1 (Extractum Radix Polysciasis spissum) 300 mg, Cao khô lá Bạch quả (Extractum Folil Ginkgo siccus) 100 mg (Hàm lượng Flavonoid toàn phần ≥ 24%)
      Tá dược (Dầu đậu nành, Sáp ong trắng, Palm oil, Aerosil, Lecithin, Gelatin, Glycerin, Sorbitol, Nipagin, Nipasol, Ethyl vanilin, Sắt Oxyd, Brown HT, Nước tinh khiết vừa đủ.

    Xem chi tiết

  • HOẠT HUYẾT NHẤT NHẤT
    • Thuốc khác
    • VD-25956-16
    • Viên nén
    • 672mg cao khô tương đương: Đương quy (Radix Angelicae sinensis) 1500mg, Ích mẫu (Herba Leonuri japonica) 1500mg; Ngưu tất (Radix Achyranthis bidentatae) 1500mg, Thục địa (Radix Rehmanniae glutinosae praeparata) 1500mg, Xích thược (Radix Paeoniae)750mg, Xuyên khung (Rhizoma Ligustici wallichii) 750mg.

    Xem chi tiết

  • Xịt họng PROBEE ISO
    • Thuốc khác
    • 200000611/PCBA-HN
    • Dung dịch xịt
    • Propolis (Keo ong), Mật ong, Menthol, Chiết xuất cúc tím, Chiết xuất lô hội, Natri benzoate, Glycerin, Fragrance, Purified water.

    Xem chi tiết

  • DƯỠNG TÂM AN THẦN
    • Thuốc khác
    • VD-22740-15
    • Viên nén
    • Hoài sơ (Tuber Dioscoreae persimilis) 183 mg
      Cao khô Liên tâm 8 mg Tương ứng với 15mg Liên tâm (Embryo Nelumbilis)
      Cao khô Liên nhục 35 mg Tương ứng với 175mg Liên nhục (Semen Nelumbinis nuciferae)
      Cao khô Bá tử nhân 10 mg Tương ứng với 91,25mg Bá tử nhân (Semen Platycladi orientalis)
      Cao khô Toan Táo nhân 10 mg Tương ứng với 91,25mg Toan Táo nhân (Semen Ziziphi mauritianae)
      Cao khô hỗ hợp Dưỡng tâm an thần 80 mg Tương ứng với
      91,25mg Lá dâu (Folium Mori albae)
      91,25mg Lá vông (Folium Erythrinae variegatae)
      91,25mg Long nhãn (Arillus Longan)

    Xem chi tiết

  • DƯỠNG TÂM AN THẦN PV
    • Thuốc khác
    • VD-29250-18
    • Viên nén
    • Cao đặc hỗn hợp 437,5 mg
      (tương đương 2930 mg dược liệu, bao gồm: Phục linh (Poria) 690,0 mg, Đảng sâm (Radix Codonopsis pilosulae) 350,0 mg, Hoàng kỳ (Radix Astragali membranacei) 350,0 mg, Xuyên khung (Rhizoma Ligustici wallichii) 350,0 mg, Đương quy (Radix Angelicae sinensis) 350,0 mg, Thần khúc (Massa Medỉcata fermentata) 350,0 mg, Bá tử nhân (Semen Platycladi orientalis) 90,0 mg, Viễn chí (Radix Polygalae) 90,0 mg, Táo nhân (Semen Ziziphi mauritianae) 90,0 mg, Quế nhục (Cortex Cinnamomi) 90,0 mg, Ngũ vị tử (Fructus Schisandrae) 90,0 mg, Cam thảo (Radix Glycyrrhizae) 40,0 mg)

    Xem chi tiết

  • MIMOSA
    • Thuốc khác
    • VD-20778-14
    • Viên nén
    • Cao Bình vôi 49,5mg tương ứng với: Củ Bình vôi (Tuber Stephaniae): 150mg
      Cao Mimosa 242mg tương ứng với: Lá sen (Folium Nelumbinis nuciferae) 180mg, Lạc tiên (Herba Passifloraefoetidae) 600mg, Lá Vông nem ( Folium Erythrinae variegatae) 600mg, Trinh nữ (Herba Mimosaepudicae) 638mg.
      Tá dược: lactose, tinh bột ngô, povidon, bột cellulose, tinh bột glycolat natri, bột talc, magnesi stearat, màu xanh indigocarmin lake, chitofilm bột, natri benzoat.

    Xem chi tiết

Chuyên gia

  • Bs Vũ Văn Lực
    Chuyên gia tư vấn
  • Bs CK II Phạm Hưng Củng
    Bác Sĩ chuyên khoa II
  • Ds Lê Phương
    Dược sĩ Đại Học
  • Bs. Nguyễn Hồng Hải
    Nguyên giám đốc BV Đông Y Hoà Bình
  • PGS.TS Trần Đình Ngạn
    Nguyên GĐ BV Quân Y 103
  • Ths.Bs Lê Thị Hải
    Nguyên GĐ TT Dinh Dưỡng Viện DDQG