Thuốc khác

Chúng tôi rất vui lòng trả lời mọi thắc mắc về sức khỏe của bạn
Liên lạc với chúng tôi qua HOTLINE

1900 1259

  • Amapirid 2mg
    • Thuốc khác
    • VD-18858-13
    • Viên nén
    • Glimepirid 2 mg
      Tá dược vừa đủ 1 viên
      (Lactose, Tinh bột sắn, Mau Indigo carmine lake, Mau dé Erythrosine lake, PVP, Bột Talc, Magnesi stearat,...)

    Xem chi tiết

  • Am Dexcotyl
    • Thuốc khác
    • VD-21037-14
    • Viên nén
    • Mephenesin 500mg
      Tá dược: Era pac, Era gel, Croscarmellose sodium, Polyvinyl pyrolidon, Aarosil, Magnesi stearat, HPMC 606, HPMC 615, PEG 6000, Talc, Titan dioxide Sunset yellow lake, Ponceau, Brown vira đủ 1 viên.

    Xem chi tiết

  • Alzocalm 0,5
    • Thuốc khác
    • VD-18326-13
    • Viên nén
    • Hoạt chất:
      Clonazepam............... 0,5 mg.
      Tá dược: Docusat natri, tinh bột ngô, lactose monohydrat, povidon, cellulose vi tinh thể, talc,magnesi stearat.

    Xem chi tiết

  • Alzheilin
    • Thuốc khác
    • VD-21147-14
    • Viên nén
    • Dược chất: Choline alfoscerate 400mg
      Tá dược: Glycerin đậm đặc, gelatin, polysorb 85/70/00, ethyl vanillin, titan dioxyd, oxyd sắt vàng, nước tinh khiết.

    Xem chi tiết

  • Aluminium Phosphat gel
    • Thuốc khác
    • VD-23335-15
    • Viên nén
    • Mỗi gói chứa: Gel nhôm phosphat 20% 12,38g
      Chất bảo quản (natri benzoat) 0,1g
      Tá dược: vừa đủ 20g
      Sorbitol lỏng 70%, xanthan gum, mùi sữa, dinatri hydrophosphat, ethanol 96%, nước tinh khiết)

    Xem chi tiết

  • Altamin
    • Thuốc khác
    • VD-23773-15
    • Viên nén
    • Mỗi viên nang mềm chứa:
      Cao khô Actiso (Extractum Folium Cynarae scolymi)........... 100mg (tương ứng 2,5 g 14 Actiso)
      Cao khô Rau đắng đất (Extractum Glini oppositifolii siccum)...75 mg (tương ứng 0,525 g Rau đắng đất)
      Cao khô hạt Bìm bìm biếc (Extractum Semen Pharbitidis ) 5,245mg (tương ứng 75mg bột hạt Bìm bìm biếc)
      Tá dược: vừa đủ 1 viên
      (Tá dược: Lecithin, Magnesi stearat, Aerosil, dầu đậu nành tinh luyện, Gelatin, Glycerin, Nâu oxyd sắt, Đen oxydsắt, Nipagin (0,249 mg), Nipasol (0,073 mg),Vanilin, Nước tinh khiết)



    Xem chi tiết

  • Allopurinol Stada 100 mg
    • Thuốc khác
    • VD-26572-17
    • Viên nén
    • Mỗi viên nén chứa:
      Allopurinol 100mg
      Tá dược vừa đủ 1 viên.
      (Aaciose monohydrat, tinh bột ngô, povidon K30, magnesi stearat)

    Xem chi tiết

  • Allopurinol Stada 300 mg
    • Thuốc khác
    • VD-23985-15
    • Viên nén
    • Mỗi viên nén chứa:
      Allopurinol 300mg
      Tá dược vừa đủ 1 viên.
      (Aaciose monohydrat, tinh bột ngô, povidon K30, magnesi stearat)

    Xem chi tiết

  • Allopurinol 300
    • Thuốc khác
    • VD-25103-16
    • Viên nén
    • Alopurinol 300mg
      Tá dược: Tinh bột mì, natri starch glycolat, natri lauryl sulfat,povidon, cellulose vi tinh thể, colloidal silicon dioxide, magnesi stearat vừa đủ 1 viên nén.



    Xem chi tiết

  • Alloflam 300
    • Thuốc khác
    • VN-17156-13
    • Viên nén
    • Mỗi viên nén không bao chứa:
      Hoạt chất: Allopurinol USP 300mg
      Tá dược: Lactose Monohydrat, Maize starch, Povidone (PVP-K30), Natri Starch Glycolate, Colloidal Silicon Dioxide (Aerosil 200), Maize starch, Magnesium stearat.

    Xem chi tiết

  • Alloflam 100
    • Thuốc khác
    • VN-16895-13
    • Viên nén
    • Thành phần: Mỗi viên nén không bao chứa:
      Hoạt chất: Allopurinol USP 100mg
      Tá dược: Lactose Monohydrat, Maize starch, Povidone (K-30), Natri Starch Glycolate,Colloidal Silicon Dioxide, Magnesium stearate.


    Xem chi tiết

  • Alfentanil-hameln 0,5mg/ml
    • Thuốc khác
    • VN2-246-14
    • Khác
    • 1 ml dung dịch chứa 0,5438 mg Alfentanil hydrochloride tương đương với 0,5 mg alfentanil base.
      Tá dược: vừa đủ

    Xem chi tiết

  • Alfachim
    • Thuốc khác
    • VD-18712-13
    • Viên nén
    • Mỗi viên nén chứa:
      Chymotrypsin 4200 đơn vị USP
      Chymotrypsin (1000 dv USP/1mg) 4,2mg
      Tá dược vừa đủ 1 viên
      Tá dược gồm: Tinh bột mì, manitol, acid stearic, menthol

    Xem chi tiết

  • Alenfosa
    • Thuốc khác
    • VN-16246-13
    • Viên nén
    • Mỗi viên có chứa:
      Alendronat natri 91,37mg
      (Tương đương Alendronic acid 70 mg)
      Tá dược: Prosolv, Mannitol, Natri croscarmellose, Colloidal silicon dioxide, Magnesium stearate.


    Xem chi tiết

  • Alendro 70
    • Thuốc khác
    • VN-17322-13
    • Viên nén
    • Mỗi viên nén bao phim chứa: Alendronate (dưới dạng alendronat mononatri trihydrat 91,37 mg) 70,00 mg.
      Tá dược: Cellactose 193,58 mg, croscarmellose natri 9,00 mg, keo silicon dioxide 1,50 mg, . magnesi stearat 4,50 mg va opadry YS-1-7003 white 2,99.mg, opaglos AG-7350 0,01mg.

    Xem chi tiết

  • Alenbone Plus
    • Thuốc khác
    • VD-26397-17
    • Khác
    • Mỗi viên nén chứa: Alendronat natri tương đương Alendronic acid 70mg
      Cholecalciferol (vitamin D3) 2800UI
      Tá dược: microcrystalline cellulose, lactose monohydrate, natri croscarmellose, magnesium stearat.

    Xem chi tiết

  • Alenbone
    • Thuốc khác
    • VD-24424-16
    • Khác
    • Mỗi viên nén chứa: Alendronat natri tương đương Alendronic acid 10mg
      Tá dược: microcrystalline cellulose, lactose monohydrate, natri croscarmellose, magnesium stearat.

    Xem chi tiết

  • Alenbe Plus 70mg/2800 IU
    • Thuốc khác
    • VD-25969-16
    • Viên nén
    • Hoạt chất: Natri alendronate trihydrat 91,36 mg
      (tương đương Acid alendronic 70mg)
      Cholecalciferol (vitamin D3) 2800IU
      Tá dược: Cellactose 80, natri croscarmellose, magnesium stearat, butylhydroxytoluene.

    Xem chi tiết

  • Alenbe 70mg
    • Thuốc khác
    • VD-26547-17
    • Viên nén
    • Dược chất: Natri alendronate trihydrat 91,36 mg (tương đương acid alendronic 70,00 mg)
      Tá dược: Lactose monohydrat, cellulose vi tinh thể 101, natri croscarmellose, magnesi stearat, povidon K30, màu vàng sunset, màu vàng tartrazin

    Xem chi tiết

  • Alenbe 10 mg
    • Thuốc khác
    • VD-27504-17
    • Viên nén
    • Dược chất: Natri alendronate trihydrat 13,05 mg (tương đương acid alendronic 10,00 mg)
      Tá dược: Lactose monohydrat, cellulose vi tinh thể 101, natri croscarmellose, magnesi stearat, povidon K30, màu vàng sunset, màu vàng tartrazin

    Xem chi tiết

Chuyên gia

  • Bs Vũ Văn Lực
    Chuyên gia tư vấn
  • Bs CK II Phạm Hưng Củng
    Bác Sĩ chuyên khoa II
  • Ds Lê Phương
    Dược sĩ Đại Học
  • Bs. Nguyễn Hồng Hải
    Nguyên giám đốc BV Đông Y Hoà Bình
  • PGS.TS Trần Đình Ngạn
    Nguyên GĐ BV Quân Y 103
  • Ths.Bs Lê Thị Hải
    Nguyên GĐ TT Dinh Dưỡng Viện DDQG