Thuốc chống ung thư và giảm miễn dịch

Chúng tôi rất vui lòng trả lời mọi thắc mắc về sức khỏe của bạn
Liên lạc với chúng tôi qua HOTLINE

1900 1259

  • Allipem 500 mg
    • Thuốc chống ung thư và giảm miễn dịch
    • VN2-306-14
    • Dạng bột
    • Mỗi lọ chứa:
      Pemetrexed disodium 2,5 hydrat 604,1 mg
      (Tương đương Pemetrexed 500 mg)
      Tá dược: D-Mannitol, Hydroclorid acid, Natri hydroxyd, Khí Nitơ.

    Xem chi tiết

  • Allipem 100 mg
    • Thuốc chống ung thư và giảm miễn dịch
    • VN2-330-15
    • Viên nén
    • Mỗi lọ chứa:
      Pemetrexed disodium 2.5 hydrate 120,82 mg (Tương đương Pemetrexed 100 mg)
      Td duoc: D-Mannitol, Hydrochloride acid, Natri hydroxide, Khí Nitơ.

    Xem chi tiết

  • Alimta (Pháp)
    • Thuốc chống ung thư và giảm miễn dịch
    • VN2-233-14
    • Dạng bột
    • Hoạt chất: Mỗi lọ chứa 500 mg pemetrexed (duoi dang pemetrexed disodium heptahydrate).
      Tá dược: Manitol, acid hydrocloric 10%, sodium hydroxide 10%, nước pha tiêm, nitrogen, low-Oxygen

    Xem chi tiết

  • Alimta
    • Thuốc chống ung thư và giảm miễn dịch
    • VN-21277-18
    • Dạng bột
    • Thành phần hoạt chất: Mỗi lọ chứa 100 mg pemetrexed (dạng pemetrexed dinatri heptahydrat).
      Sau khi hoàn nguyên mỗi lọ chứa 25 mg/ml pemetrexed.
      Thành phần tá dược: Manitol. dung dịch acid hydrocloric 10%, dung dịch natri hydroxyd 10%, nước pha tiêm.

    Xem chi tiết

  • Albatox 10
    • Thuốc chống ung thư và giảm miễn dịch
    • QLĐB-536-16
    • Viên nén
    • Mỗi viên nén bao phim chứa:
      Hoạt chất: Tamoxifen( Dưới dạng Tamoxifen citrat 15,20 mg)........ 10,00 mg
      Tá dược: Vừa đủ 1 viên nén bao phim (Natri starch glycolat, Microcrystallin cellulose, Lactose, Povidon K30, Carmellose natri, Aerosil, Magnesi Steartat, HPMC, PEG 6000, Titan
      dioxyd).

    Xem chi tiết

  • Advagraf 1mg
    • Thuốc chống ung thư và giảm miễn dịch
    • VN-16498-13
    • Viên nén
    • Mỗi viên nang cứng phóng thích kéo dài chứa: 1 mg:tacrolimus (monohydrate)
      Tá dược: vừa đủ

    Xem chi tiết

  • Advagraf 5mg
    • Thuốc chống ung thư và giảm miễn dịch
    • VN-16291-13
    • Viên nén
    • Mỗi viên nang cứng phóng thích kéo dài chứa: 5 mg:tacrolimus (monohydrate)
      Tá dược: vừa đủ

    Xem chi tiết

  • Advagraf
    • Thuốc chống ung thư và giảm miễn dịch
    • VN-16290-13
    • Viêm nang cứng
    • Mỗi viên nang cứng phóng thích kéo dài chứa: 0,5mg tacrolimus (monohydrate)
      Các tác dược khác.

    Xem chi tiết

  • Adrim 50mg/25ml
    • Thuốc chống ung thư và giảm miễn dịch
    • VN-18304-14
    • Khác
    • Mỗi ml chứa 2 mg doxorubicin hydrochlorid.
      Tá dược: Edetat Disodium, Sodium Chlorid, Hydrochloric acid, Sodium Hydroxid và nước pha tiêm.

    Xem chi tiết

  • Adrim 10mg/5ml
    • Thuốc chống ung thư và giảm miễn dịch
    • VN-17713-14
    • Khác
    • Mỗi ml chứa 2 mg doxorubicin hydrochlorid.
      Tá dược: Edetat Disodium, Sodium Chlorid, Hydrochloric acid, Sodium Hydroxid và nước pha tiêm.

    Xem chi tiết

  • Adorucin
    • Thuốc chống ung thư và giảm miễn dịch
    • VN-16807-13
    • Khác
    • Mỗi lọ (5mL) chứa: Doxorubicin HCI......................... 10 mg
      Tá dược: Natri clorid, Acid hydrochloric, Nước tinh khiết.

    Xem chi tiết

  • Actemra
    • Thuốc chống ung thư và giảm miễn dịch
    • VN-16257-13
    • Khác
    • Hoạt Chất: Tocilizumab.
      Actemra được cung cấp trong ống 10ml và 20 ml dung dịch tiêm chứa 4ml, 10ml hoặc 20ml Actemra (20mg/ml).
      Tá dược: Polysorbate 80, sucrose, disodium phosphate dodecahydrate, sodium dihydrogen phosphate dihydrate va nước pha tiêm.

    Xem chi tiết

  • 5-Fluorouracil "Ebewe"
    • Thuốc chống ung thư và giảm miễn dịch
    • VN-17422-13
    • Dạng bột
    • Một lọ 5ml chứa 250mg hoạt chất Fluorouracil
      Một lọ I0ml chứa 500mg hoạt chất Fluorouracil
      Một lọ 20ml chứa 1000mg hoạt chất Fluorouracil
      Tá dược: Sodium hydroxide, Nước pha tiêm.

    Xem chi tiết

  • 4-Epeedo-50
    • Thuốc chống ung thư và giảm miễn dịch
    • VN2-52-13
    • Dạng bột
    • Epirubicin Hydrochloride BP: 50 mg
      Tá dược: Methylparaben BP, Lactose B.P

    Xem chi tiết

  • Abingem 200
    • Thuốc chống ung thư và giảm miễn dịch
    • VN2-53-13
    • Dạng bột
    • Mỗi lọ bột đông khô pha tiêm có chứa:
      Hoạt chất: Gemcitabine Hydrochlorid USP tương đương với Gemcitabine..... 200mg
      Tá dược: Mannitol BP, Natri acetate trihydrat BP, Natri Hydroxid BP, Nước pha tiêm BP.

    Xem chi tiết

  • Abingem -1gm
    • Thuốc chống ung thư và giảm miễn dịch
    • VN2-392-15
    • Dạng bột
    • Mỗi lọ bột đông khô pha tiêm có chứa:
      Hoạt chất: Gemcitabine Hydrochlorid USP tương đương với Gemcitabine..... 1g
      Tá dược: Mannitol BP, Natri acetate trihydrat BP, Natri Hydroxid BP.

    Xem chi tiết

Chuyên gia

  • Bs Vũ Văn Lực
    Chuyên gia tư vấn
  • Bs CK II Phạm Hưng Củng
    Bác Sĩ chuyên khoa II
  • Ds Lê Phương
    Dược sĩ Đại Học
  • Bs. Nguyễn Hồng Hải
    Nguyên giám đốc BV Đông Y Hoà Bình
  • PGS.TS Trần Đình Ngạn
    Nguyên GĐ BV Quân Y 103
  • Ths.Bs Lê Thị Hải
    Nguyên GĐ TT Dinh Dưỡng Viện DDQG