Thuốc đường hô hấp

Chúng tôi rất vui lòng trả lời mọi thắc mắc về sức khỏe của bạn
Liên lạc với chúng tôi qua HOTLINE

1900 1259

  • Ambroco
    • Thuốc đường hô hấp
    • VD-16167-11
    • Viên nén
    • Mỗi 5 mL (1 muỗng cà phê) Xi-rô trẻ em chứa:
      Ambroxol Hydrochiloride 15mg

    Xem chi tiết

  • Ambixol 15mg/5ml syrup
    • Thuốc đường hô hấp
    • VN-20667-17
    • Siro
    • Trong mỗi 100ml siro chứa
      Hoạt chất:
      Ambroxol hydrochloride 0,3g
      Ta duge: sorbitol 35g, methyl parahydroxybenzoate 0,1g, propyl parahydroxybenzoate 0,02g, glycerol 10g, propylene glycol 28, saccharin natri 0,02g, citric acid monohydrate 0,1g, hương liệu phúc bồn tử 0,03g, nước tính khiết vđ 100 ml.

    Xem chi tiết

  • Almipha 8,4 mg
    • Thuốc đường hô hấp
    • VD-22771-15
    • Viên nén
    • Cho một viên nén tròn.
      Chymotrypsin (tương ứng với Chymotrypsin 8400 don vi USP): 8.4mg
      Tình bột mì: 30,43 mg
      Lactose: 50,2 mg
      Colloidal anhydrous silica: 1,54 mg
      Povidon K30: 1,5 mg
      Talc: 5,4 mg
      Magnesi stearat: 1,4 mg
      Đường kính: 46 mg
      Menthol: 0,13mg



    Xem chi tiết

  • Alkafen cough
    • Thuốc đường hô hấp
    • VD-21437-14
    • Viên nén
    • Mỗi viên nang mềm chứa:
      Acetaminophen 250mg
      Phenylephrin hydroclorid 5mg
      Dextromethorphan hydrobromide 10 mg
      Doxylamine succinate 6,25mg
      Tá dược: Povidon K30, Polyethylene glycol 400, Gelatin, Glycerin đậm đặc, Dung dịch Sorbitol, Methyl p-hydroxybenzoate, Propyl p-hydroxybenzoate, Ethyl vanillin, Màu đỏ số 40 (Đỏ Allura), Nước tinh khiết.

    Xem chi tiết

  • Alfokid Syrup
    • Thuốc đường hô hấp
    • VN-20178-16
    • Khác
    • Thành phần: Mỗi túi 5ml siro chứa
      Hoạt chất:
      Dịch chiết lá thường xuân 70% cồn (Exiracrum ƒfolium Hederae helieis)....0,1g (tương đương 2 mg hederacosid C)
      Tá dược: dung dich D-sorbitol, sucrose, siro ngô hàm lượng fructose cao, siro cyclodextrin, steviosid, citric acid hydrat, natri citrat hydrat, kali sorbat, hương cam, hương chanh, dầu thầu dầu hydrogen hoa polyoxyl 40, natri lauryl sulfat, nước tinh khiết.

    Xem chi tiết

  • Airtaline
    • Thuốc đường hô hấp
    • VD-18051-12
    • Viên nén
    • Mỗi viên nén chứa:
      Loratadin 10mg
      Tá dược: Tinh bột bắp, Lactose, Cellulose vi tinh thể, Magnesi stearat, Colloidal silicon dioxide.

    Xem chi tiết

  • Airlukast 4
    • Thuốc đường hô hấp
    • VN-18070-14
    • Khác
    • AIRLUKAST 4 (Viên nén nhai Montelukast sodium 4 mg)
      Mỗi viên nén nhai không bao chứa Montelukast sodium tương đồng Montelukast ..... 4 mg
      Tá dược: Lactose khan (DC-grade), Mannitol (DC-grade), Hydroxypropyl cellulose, Sodium starch glycolate, Aspartame, Hương dứa, ,Colloidal silicon dioxide, Magnesium stearat

    Xem chi tiết

  • Aireez 4mg
    • Thuốc đường hô hấp
    • VN-19723-16
    • Dạng Cốm
    • Gói Aireez 4mg: Mỗi gói chứa hạt montelukast natri 4 mg.
      Tá dược: HPMC-606 (USP), croscarmellose sodium (USP), mannitol (USP), aspartame (US), magnesium stearate (USP), Tutti Frutti flavour (US).

    Xem chi tiết

  • AirFluSal Forspiro
    • Thuốc đường hô hấp
    • VN-19976-16
    • Dạng bột
    • Salmeterol (dạng salmeterol xinafoate)/fluticasone propionate 50 mcg/250 mcg: mỗi đơn vị phân liều chứa 50mcg salmeterol (trơng đương 73 mcg salmeterol xinafoate) và 250 meg fluticason propionat. Tá dược: lactose monohydrat.
      Salmeterol (dạng salmeterol xinafoate)/{fluticasone propionate 50 mcg/500mcg: mỗi đơn vị phân liều chứa 50mcg salmeterol (tương đương 73 mcg salmeterol xinafoate) va 500 mcg fluticasone propionate. Tá dược: lactose monohydrat.

    Xem chi tiết

  • Aerofor 200 Hfa
    • Thuốc đường hô hấp
    • VN-17241-13
    • Khác
    • Cho 1 liều phóng thích (liều qua đầu ngâm): Budesonid 200 mcg
      Formoterol fumarat dihydrate tương đương Formoterol Fumarat 6 mcg
      Tá dược: Sorbitan trioleat, Ethanol, Propellant HFA 134 a.

    Xem chi tiết

  • Aerofor 100 Hfa
    • Thuốc đường hô hấp
    • VN-17240-13
    • Khác
    • Thành phần
      Cho 1 liều phóng thích (liều qua đầu ngậm):
      Budesonid 100 mcg Formoterol fumarat dihydrate trong duong Formoterol Fumarat 6 mcg
      Tá dược: Sorbitan trioleat, Ethanol, Propellant HFA 134 a.

    Xem chi tiết

  • Aeroflu 250 HFA Inhalation
    • Thuốc đường hô hấp
    • VN-17239-13
    • Dung dịch xịt
    • Mỗi nhát xịt chứa:
      Hoạt chất: Salmeterol Xinafoate tương đương với Salmeterol 25 mcg.
      Fluticasone Propionate 250 mcg.
      Tá dược: Sorbitan trioleate, Ethanol, Propellant HFA 134a.

    Xem chi tiết

  • Aecysmux 200 Effer
    • Thuốc đường hô hấp
    • VD-26777-17
    • Viên nén
    • Thành phần
      Acetylcysteine .200 mg
      Tá dược vừa đủ : 1 viên
      (Tá dược gồm: acid citric khan, povidon K30, natri hydrocarbonat, natri carbonat khan, natri saccharin, polyethylen glycol 6000, natri benzoat, mau carmoisin, vanillin, bột hương vị dâu)

    Xem chi tiết

  • Adkold-new
    • Thuốc đường hô hấp
    • VD-18767-13
    • Viên nén
    • Thành phần: Mỗi viên nén bao phim Adkold-new chứa:
      Dextromethorphan hydrobromide 10,0 mg
      Phenylephrin hydroclorid 5mg
      Triprohdin hydroclorid 1,25 mg
      Tá dược: Povidon K30, lactose, tinh bột ngô, magnesi stearat, HPMC 15cps, PEG 6000, talc, titan dioxyd, màu quinolein lake vừa đủ 1 viên.

    Xem chi tiết

  • Actifif-Nic
    • Thuốc đường hô hấp
    • VD-23306-15
    • Viên nén
    • Công thức (cho một viên):
      Triprolidin hydroclorid 2,5 mg
      Phenylephrin hydroclorid. 10 mg
      Tá dược vừa đủ 1 viên: (Tinh bột sắn, lactose, PVP K30 (Polyvinylpyrrolidon), magnesi stearat)

    Xem chi tiết

  • Actisoufre
    • Thuốc đường hô hấp
    • VN-18588-15
    • Khác
    • Mỗi ống 10.00 ml chứa:
      Monosulfa natri, 9H2O: 4.00 mg
      Nấm men Saccharomyces cerevisiae 50.00 mg (tương đương 2,5*10^8 tế bào)

    Xem chi tiết

  • ACC 200 mg
    • Thuốc đường hô hấp
    • VN-19978-16
    • Dạng bột
    • Hoạt chất: acetylcystein
      Mỗi gói 3g bột pha dung dịch uống chứa 200 mg acetylcystein.
      Tá dược: acid ascorbic, saccharin, sucrose, bột hương cam.
      Với bệnh nhân đái tháo đường: mỗi gói chứa 0,23 đơn vị trao đổi carbohydrat.

    Xem chi tiết

  • Abbsin 200
    • Thuốc đường hô hấp
    • VN-20441-17
    • Khác
    • Hoạt chất: Acetylcystein 200mg
      Tá dược: Acid ascorbic, acid citric, natri hydrogen carbonat, natri carbonat, sorbitol, macrogol 6000, natri citrat, natri saccharin, hương vị chanh.

    Xem chi tiết

  • Abbsin 600
    • Thuốc đường hô hấp
    • VN-20442-17
    • Khác
    • Mỗi viên nén sủi bọt chứa:
      Hoạt chất: Acetylcystein 600mg
      Tá dược: Acid ascorbic, acid citric, natri hydrogen carbonat, natri carbonat, sorbitol, macrogol 6000, natri citrat, natri saccharin, hương vị chanh.

    Xem chi tiết

  • Abrocto
    • Thuốc đường hô hấp
    • VD-18035-12
    • Dạng Cốm
    • Ambroxol hydroclorid 30mg
      Tá dược vừa đủ 1 gói (Mannitol, Natri saccharin, Polyvinyl Pyrrolidone, Crospovidone, Bột hương chuối, Colloidal anhydrous silica)

    Xem chi tiết

Chuyên gia

  • Bs Vũ Văn Lực
    Chuyên gia tư vấn
  • Bs CK II Phạm Hưng Củng
    Bác Sĩ chuyên khoa II
  • Ds Lê Phương
    Dược sĩ Đại Học
  • Bs. Nguyễn Hồng Hải
    Nguyên giám đốc BV Đông Y Hoà Bình
  • PGS.TS Trần Đình Ngạn
    Nguyên GĐ BV Quân Y 103
  • Ths.Bs Lê Thị Hải
    Nguyên GĐ TT Dinh Dưỡng Viện DDQG