Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm

Chúng tôi rất vui lòng trả lời mọi thắc mắc về sức khỏe của bạn
Liên lạc với chúng tôi qua HOTLINE

1900 1259

  • Alphamethason-DHT
    • Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm
    • VD-20724-14
    • Viên nén
    • Mỗi viên nén chứa:
      Dexamethason: 0,5mg
      Tá dược vừa đủ: 1 viên
      (Tá dược gồm: Microcrystalline cellulose, povidon, talc, magnesi stearat, ethanol 96%).

    Xem chi tiết

  • Alphadeka DK
    • Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm
    • VD-17909-12
    • Viên nén
    • Mỗi viên nén Alphadeka DK chứa:
      Alpha chymotrypsin 8,4mg
      (tướng ứng với 8400 đơn vị chymotrypsin USP)
      Tá dược vđ 1 viên
      (Tá dược gồm: Isomalt, magnesi stearat, tinh bột mì, tinh dầu bạc hà)


    Xem chi tiết

  • Alphadaze
    • Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm
    • VD-21084-14
    • Viên nén
    • Công thức cho 1 viên nén
      Chymotrypsin 21 microkatals (tương đương 4200 đơn vị)
      Tá dược vừa đủ 1 viên nén
      (Đường kính, PVP K30 Polyvinylpyrrolidone), bột tacl, tinh bộ ngô, acid stearic, menthol)

    Xem chi tiết

  • Alphachymotrypsin - BVP 8400
    • Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm
    • VD-20618-14
    • Viên nén
    • Chymotrypsin (hay Alpha-chymotrypsin) 8400 đơn vị USP và các tá dược gồm menthol, magnesi stearat và manitol vừa đủ 1 viên nén.

    Xem chi tiết

  • Alphachymotrypsin - Dược TW
    • Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm
    • VD-28392-17
    • Viên nén
    • Alphachymotrypsin (> 1.000 USP Units/mg) 8.400 USP Units.
      Tá dược (HPMC, manitol, acid citric, aerosil 200, tinh dầu bạc hà, acid stearic, magnesium stearat v.đ 1 viên nén

    Xem chi tiết

  • Alphachymotrypsin - Dược Phẩm Savi
    • Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm
    • VD-26250-17
    • Viên nén
    • Chymotrypsin 4,2mg
      (tương đương 4200 đơn vị chymotrypsin USP)
      Tá dược vừa đủ 1 viên (Đường dập thẳng, tinh dầu bạc hà, silic dioxyd keo, magnesi stearat).

    Xem chi tiết

  • Alphachymotrypsin (Dược phẩm Phong Phú)
    • Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm
    • VD-19250-13
    • Viên nén
    • Mỗi viên chứa: Alpha Chymotrypsin 4200 đơn vị Chymotrypsin USP
      Tá được: tinh bột ngô. đường compressore, magnesium stearat. colloidal silicon dioxid, tinh dầu bạc hà.

    Xem chi tiết

  • Alphachymotrypsin (Mediplantex)
    • Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm
    • VD-18417-13
    • Viên nén
    • Thành phần:
      Mỗi viên nén có chứa Chymotrypsin 21 microKatals
      Tá dược: Isomalt, menthol, magnesi stearat, aerosil vừa đủ 1 viên

    Xem chi tiết

  • Alphachymotrypsin
    • Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm
    • VD-17892-12
    • Viên nén
    • Mỗi viên nén chưa
      Alphachymotrypsin 4200 IU (tương đương 4,2mg)
      Tá dược: Đường trắng, Lactose, Tinh bột mì, Polyvinylpyrrolidone (PVP K30), Talc, Magnesi stearat, Tinh dầu bạc hà.

    Xem chi tiết

  • Alphabiotic
    • Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm
    • VD-18056-12
    • Viên nén
    • Mỗi viên nén có chứa:
      Chymotrypsin 21 microkatals
      Tương đương 4200 đơn vị USP
      Tá dược: Compressuc, Tablettose, Peppermint oil, Copovidone, Tinh bột mì, Magnesi stearat vừa đủ 1 viên nén.

    Xem chi tiết

  • Alpha-Ktal
    • Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm
    • VD-28123-17
    • Viên nén
    • Mỗi viên nén Alpha -ktal chứa:
      Chymotrypsin 4200 đơn vị USP
      Tá dược vđ: 1 viên
      Tá dược gồm có: Isomalt, talc, aerosil, menthol, magnesi stearat.

    Xem chi tiết

  • Alpha chymotrypsin VIDIPHA
    • Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm
    • VD-16596-12
    • Viên nén
    • Cho 1 viên nén
      Chymotrypsin (alpha - chymotrypsin): 4200 đơn vị USP
      (Tương đương 21 microkatal)
      Tá dược: vừa đủ 1 viên
      (Compressible sugar, tinh bột lúa mùa, magnesi stearat, tinh dầu bạc hà)


    Xem chi tiết

  • Alpha Chymotrypsin (Meyer)
    • Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm
    • VD-21744-14
    • Viên nén
    • Chymotrypsin 42mg
      Tá dược: Cellactose 80, lactose khan, microcrystalline cellulose, manitol,magnesi Stearat, menthol vừa đủ 1 viên,

    Xem chi tiết

  • Alpha Chymotrypsin
    • Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm
    • VD-18197-13
    • Viên nén
    • Chymotrypsin 21 microkatal
      (Tương đương 4200 USP unit)
      Tá dược vừa đủ 1 viên
      (Compressuc MS, magnesi stearat).

    Xem chi tiết

  • Alpha - Chymotrypsin - US
    • Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm
    • VD-21465-14
    • Viên nén
    • Alpha - Chymotrypsin 4200UI (tương đương 4,2mg)
      Tá dược: Đường RE, Dextrous khan, Kleptose, Magnesi strearat.

    Xem chi tiết

  • Algotra 37,5mg/325mg
    • Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm
    • VN-20977-18
    • Viên nén
    • Mỗi viên nén sủi gồm:
      Hoạt chất; 37,5 mg tramadol hydroclorid và 325 mg paracetamol.
      Tá dược: Povidon K29/32; Natri hydrocarbonat; Acid citric khan; Manitol; Lactose monohydrate, Sucralose; Hương vị táo; Leucin; Magnesi stearat.

    Xem chi tiết

  • Alermed-Nic
    • Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm
    • VD-26521-17
    • Viên nén
    • Paracetamol 500mg
      Loratadin 5mg
      Phenylephrin hydroclorid 5mg
      Tá dược vừa đủ: 1 viên
      (Tinh bột sắn, bột talc, magnesi stearat)

    Xem chi tiết

  • Alecizan
    • Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm
    • VD-17356-12
    • Viên nén
    • Cho một viên nén.
      Paracetamol 325 mg
      Ibuprofen 200 mg
      Tinh bột 20mg
      Lactose 20 mg
      Dicalci phosphat 30 mg
      Eragel 12 mg
      Màu Erythrosin 0,5mg
      Mau vang Tartrazin 0,5mg
      Talc 12 mg
      Magnesi stearat 5 mg
      Colloidal anhydrous silica 2 mg
      Sodium Starch Glycolate 3 mg
      Nước tinh khiết 0,12 ml

    Xem chi tiết

  • Aldoric fort
    • Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm
    • VD-21001-14
    • Viên nén
    • Mỗi viên nang cứng có chứa:
      Celecoxib 200,00 mg
      Tá dược vừa đủ 1 viên nang cứng
      (Kollidon 30, Primellose, Calci dibasic phosphat.2H20, Talc, Magnesi stearat, Ethanol 960, Nước tinh khiết).

    Xem chi tiết

  • Alchysin
    • Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm
    • VD-21193-14
    • Viên nén
    • Mỗi viên nén chứa Chymotrypsin (hay Alpha-chymotrypsin) 21 Microkatal và các tá dược gồm Menthol, Acid stearic, Magnesi stearat và đường trắng vừa đủ.

    Xem chi tiết

Chuyên gia

  • Bs Vũ Văn Lực
    Chuyên gia tư vấn
  • Bs CK II Phạm Hưng Củng
    Bác Sĩ chuyên khoa II
  • Ds Lê Phương
    Dược sĩ Đại Học
  • Bs. Nguyễn Hồng Hải
    Nguyên giám đốc BV Đông Y Hoà Bình
  • PGS.TS Trần Đình Ngạn
    Nguyên GĐ BV Quân Y 103
  • Ths.Bs Lê Thị Hải
    Nguyên GĐ TT Dinh Dưỡng Viện DDQG