Tra cứu thuốc và biệt dược, Thực phẩm chức năng, Mỹ Phẩm, Đông Y, Thảo Dược

Chúng tôi rất vui lòng trả lời mọi thắc mắc về sức khỏe của bạn
Liên lạc với chúng tôi qua HOTLINE

1900 1259

  • BẠCH LONG THỦY
    • Thuốc đường hô hấp
    • VD-32354-19
    • Khác
    • Bách bộ 7g; Xuyên bối mẫu 7g; Thiên môn đông 7g; Liên phòng 7g; Cát cánh 7g; Kinh giới 7g; Cam thảo 7g; Tang bạch bì 7g; Xuyên sơn giáp 7g; Bạch chỉ 7g; Trần bì 7g; Sa sâm 7g, Đường trắng 27g, nước tinh khiết vừa đủ 90ml.

    Xem chi tiết

  • SYNATURA SYRUP
    • Thuốc đường hô hấp
    • VN-21576-18
    • Siro
    • Cao khô lá Thường Xuân 265.5mg. Cao khô rễ Hoàng Liên 87.5mg.

    Xem chi tiết

  • CẢM XUYÊN HƯƠNG YÊN BÁI
    • Thuốc đường hô hấp
    • VD-29241-18
    • Viêm nang cứng
    • Xuyên khung (Rhizoma Ligustici wallichii) 206 mg, Bạch chỉ (Radix Angelicae dahuricae) 232 mg, Hương phụ (Rhizoma Cyperi) 195 mg, Quế chi (Ramulus Cinnamomi) 9 mg, Sinh khương (Rhizoma Zingiberis) 70 mg, Cam thảo bắc (Radix Glycyrrhizae) 7,5 mg.
      Thành phần tá dược: PVP, Bột Talc vừa đủ 1 viên

    Xem chi tiết

  • MASSOFT
    • Thuốc đường hô hấp
    • VD-26338-17
    • Siro
    • Cao khô lá thường xuân: 700 mg
      Tá dược: kali sorbat, acid citric monohydrat, xanthan gôm, hương dâu, sorbitol, nước tinh khiết vđ 100ml.

    Xem chi tiết

  • THUỐC HO P/H
    • Thuốc đường hô hấp
    • VD-25450-16
    • Khác
    • Cao đặc Bách bộ (Extractum radios stemonae tuberosae) 2g (Tương đương 15g dược liệu); Cao đặc Cát cánh (Extractum radicis platycodi grandiflori) 1g (Tương đương 10g dược liệu); Mạch môn (Radix Ophiopogonis japonic) 8g; Trần bì (Pericarpium Citri reticulatae) 6g; Cam thảo (Radix Glycyrrhizae) 4g; Bối mẫu (Bulbus Fritillariae) 4g; Bạch quả (Semen Ginkgo) 4g; Hạnh nhân (Semen Armeniacae amarum) 4g; Ma hoàng (Herba Ephedrae) 6g; Tinh dầu bạc hà (Oleum Menthae) 0,033ml; Đường kính 47g; Natri benzoat 1,2g; Ethanol 96% 0,5ml; Nước tinh khiết vđ 100ml.

    Xem chi tiết

  • THUỐC HO TRẺ EM OPC
    • Thuốc đường hô hấp
    • VD-24238-16
    • Khác
    • Tỳ bà diệp (Folium Eriobotryae) 16,20g, Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) 1,80g, Bách bộ (Radix Stemonae tuberosae) 2,79g Tiền hồ (Radix Peucedani) 1,80g, Tang bạch bì (Cortex Mori albae radicis 1,80g, Thiên môn (Radix Asparagi cochinchinensis) 2,70g, Phục linh/Bạch linh (Poria) 1,80g, Cam thảo (Radix Glycyrrhizae) 0,90g, Hoàng cầm (Radix Scutellariae) 1,80g, Cineol 18,00mg.
      Tá dược (đường trắng, natri benzoat, polysorbate 80, nước tinh khiết)...vừa đủ 90ml.

    Xem chi tiết

  • THUỐC HO NGƯỜI LỚN OPC
    • Thuốc đường hô hấp
    • VD-25224-16
    • Khác
    • Cao lỏng dược liệu 1:2 63,00ml (tương ứng với: Tỳ bà diệp (Folium Eriobotryae) 16,20g, Cát cánh (Radix Platycodi grandiflori) 1,80g, Bách bộ (Radix Stemonae tuberosae) 2,79g, Tiền hồ (Radix Peucedani) 1,80g, Tang bạch bì (Cortex Mori albae radicis) 1,80g, Thiên môn (Radix Asparagi cochinchinensis) 2,70g, Phục linh/Bạch linh (Poria) 1,80g, Cam thảo (Radix Glycyrrhizae) 0,90g, Hoàng cầm (Radix Scutellariae) 1,80g), Menthol 18,00mg, Cineol 18,00mg.
      Tá dược (đường trắng, natri benzoat, polysorbat 80, nước tinh khiết) vừa đủ 90ml.

    Xem chi tiết

  • TussiDay
    • Thuốc đường hô hấp
    • VD-18978-13
    • Viêm nang mềm
    • Hoạt chất: Eucalyptol (Cineolum) 100 mg, Tinh dầu Tần dày lá (Aetheroleum Plectranthi amboinici) 0,6 mg, Tinh dầu Gừng (Aetheroleum Zingiberis) 1 mg.
      Tá dược: Dầu đậu nành, gelatin, glycerin, nipasol M, titan dioxyd, màu đỏ ponceau 4R lake, nước tinh khiết vừa đủ 1 viên.

    Xem chi tiết

  • Siro thuốc HOASTEX
    • Thuốc đường hô hấp
    • VD-25220-16
    • Siro
    • Hoạt chất: Húng chanh (Folium Plectranthi amboinici) 2,5g, Núc nác (Cortex Oroxyli) 0,625g, Cineol (Cineolum) 4,65mg.

    Xem chi tiết

  • Siro thuốc HoAstex
    • Thuốc đường hô hấp
    • VD-25220-16
    • Siro
    • Húng chanh (Folium Plectranthi amboinici) 45.00g, Núc nác (Cortex Oroxyli) 11.25g, Cineol (Cineolum) 83.70mg, đường trắng, natri benzoat, polysorbat 80 vừa đủ 90ml.

    Xem chi tiết

  • Viên ngậm HOTEXCOL
    • Thực phẩm chức năng
    • 2749/2020/ĐKSP
    • Khác
    • Chiết xuất Lá Thường Xuân 5mg, Chiết xuất Quả Cơm Cháy (Elderberry) 5mg, Tinh dầu Bạc hà 4mg, Tinh dầu Tắc 4mg, Tinh dầu Tần 1mg, Tinh dầu Gừng 0,5mg, Tinh dầu Quế 0,5mg.
      Phụ liệu: chất tạo ngọt Isomalt vừa đủ 2g.

    Xem chi tiết

  • SYRUP HOBEZUT
    • Thực phẩm chức năng
    • 12413/2020/ĐKSP
    • Siro
    • Cao khô lá thường xuân 770mg, Tinh dầu gừng 5,5mg, Tinh dầu húng chanh 5,5mg, Tinh dầu tràm 5,5mg.

    Xem chi tiết

  • SYRUP HOBEZUT
    • Thực phẩm chức năng
    • 12413/2020/ĐKSP
    • Siro
    • Cao khô lá thường xuân 35mg, Tinh dầu gừng 0.25mg, Tinh dầu húng chanh 0.25mg, Tinh dầu tràm 0.25 mg.

    Xem chi tiết

  • Viên ngậm HOBEZUT
    • Thực phẩm chức năng
    • 9928/2020/ĐKSP
    • Khác
    • Cao lá Thường xuân khô 9,0mg, Tinh dầu Chanh 1,0mg, Tinh dầu Gừng 0,6mg, Tinh dầu Quế 0,5mg, Tinh dầu Tràm gió 0,5mg, Tinh dầu Húng chanh 0,2mg, Tinh dầu Tắc 0,1mg.

    Xem chi tiết

  • ZECUFF HERBAL SYRUP
    • Thực phẩm chức năng
    • 4786/2019/ÐKSP
    • Siro
    • Herba Ocimi sancti 100mg; Radix Glycyrrhizae glabrae 60mg; Rhizoma Curcumae longae 50mg; Rhizoma Zingiberis officinalis 10mg; Folium Adhatodae vasicae 60mg; Radix Solani indici 20mg; Radix Inulae racemosae 20mg; Fructus Piperis cubebae 10mg; Fructus Terminaliae belericae 20mg; Folium Aloe barbadensis 50mg và Menthol 6mg.
      Tá dược: Đường sucrose, Glycerin, Acid Citric, Natri benzoat, Methyl hydroxybenzoate, Propyl hydroxybenzoate, Acid sorbic, tinh dầu dứa, màu lục đậu Supra, nước tinh chế vừa đủ 10ml.

    Xem chi tiết

  • ZECUFF HERBAL DROPS
    • Thực phẩm chức năng
    • 418/2018/ÐKSP
    • Khác
    • Glycyrrhiza glabra dry extract (cao khô Cam Thảo) 15mg, Zingiber officinale dry extract (cao khô Gừng) 10mg, Emblica offcinale dry extract (cao khô Me rừng) 10mg, Levomenthol 7.0mg
      Phụ liệu: Liquid Glucose 1,037mg, Glycerin 1,5mg, Citric acid monohydrate 20mg, Methyl Hydroxybenzoate 5mg, Propyl Hydroxybenzoate 0,5mg, Colour Sunset yellow FCF 0,125mg, Orange / Menthol Flavour 4,07mg, Essence Mintol 0,012mg

    Xem chi tiết

  • ZECUFF HERBAL DROPS SUGAR FREE
    • Thực phẩm chức năng
    • 3280/2019/ÐKSP
    • Khác
    • Levomethol 7.0mg, Cao khô cam thảo (Glycyrrhiza glabra dry extract) (5:1) 3mg, Cao khô chùm ruột núi (Emblica Officinalis dry extract) (10:1) 1mg.

    Xem chi tiết

  • ZECUFF HERBAL DROPS
    • Thực phẩm chức năng
    • 418/2018/ÐKSP
    • Khác
    • Cao khô cam thảo (Glycyrrhiza glabra dry extract) (5:1) 3 mg, Cao khô gừng (Zingiber officinalis dry extract) (10:1) 1mg, Cao khô chùm ruột núi (Emblica officinalis dry extract) (4:1) 2,5 mg, Levormenthol 7mg.

    Xem chi tiết

  • VGOLD - FORT
    • Thực phẩm chức năng
    • 8554/2021/ĐKSP
    • Viêm nang mềm
    • Cao Kế sữa (Cardus marianus) 200mg (Tương đương hàm lượng Silymarin 80mg), Vitamin B5 (D-pantothenat, calci) 10mg, Vitamin PP (Nicotinamid) 10mg, Vitamin B1 (Thiamin mononitrat) 2mg, Vitamin B2 (Riboflavin) 2mg, Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid) 1mg, Vitamin B12 (Cyanocobalamin) 5mcg.

    Xem chi tiết

  • MEGA LIVER
    • Thực phẩm chức năng
    • 4371/2019/ÐKSP
    • Viêm nang cứng
    • Vitamin A (100% as natural beta-carotene) 90IU, Vitamin C (as ascorbic acid) 5mg, Chiết xuất cây kế sữa (Silybum marianum) (hạt) [tiêu chuẩn hóa đến 80% silymarin (140 mg)] 175mg, Chiết xuất Actiso (Cynara scolymus)(hoa) [tiêu chuẩn hóa đến 2.5% axit caffeoylquinic (6 mg)] 240mg, Chiết xuất củ nghệ (Curcuma longa) (thân rễ) [tiêu chuẩn hóa đến 95% curcuminoids (95 mg)] 100mg, L-Methionine 100mg, Bồ công anh Taraxacum officinale) (rễ) 50mg, N-Acetyl L-Cysteine (NAC) 50mg, axit Alpha-Lipoic 25mg.

    Xem chi tiết

Chuyên gia

  • Ths.Bs Lê Thị Hải
    Nguyên GĐ TT Dinh Dưỡng Viện DDQG
  • Bs Vũ Văn Lực
    Chuyên gia tư vấn
  • Bs CK II Phạm Hưng Củng
    Bác Sĩ chuyên khoa II
  • Ds Lê Phương
    Dược sĩ Đại Học
  • PGS.TS Trần Đình Ngạn
    Nguyên GĐ BV Quân Y 103
  • Ths.Bs Lê Thị Hải
    Nguyên GĐ TT Dinh Dưỡng Viện DDQG
  • Bs Vũ Văn Lực
    Chuyên gia tư vấn