Tra cứu thuốc và biệt dược, Thực phẩm chức năng, Mỹ Phẩm, Đông Y, Thảo Dược

Chúng tôi rất vui lòng trả lời mọi thắc mắc về sức khỏe của bạn
Liên lạc với chúng tôi qua HOTLINE

1900 1259

  • DƯỠNG KHỚP BẢO NGUYÊN
    • Thực phẩm chức năng
    • 10938/2020/ĐKSP
    • Viên nén
    • Glucosamine Sulfate 2KCI 500mg, White Willow Bark Extract chiết xuất vỏ cây liễu trắng chứa Salicin) 250mg, MSM 100mg, Chondroitin 100mg, Cao khô Cốt toái bổ 90mg (tương đương 900mg cốt toái bổ), Collagen type II 50mg, Cao khô Quế chi 30mg (tương đương 300mg Quế chi), Cao khô Độc hoạt 30mg (tương đương 300mg Độc hoạt), Cao khô Sinh khương 30mg (tương đương 300mg Sinh khương), Bromelain 2400gdu (từ quả Dứa) 20mg, Cao khô Khương hoạt 20mg (tương đương 200mg Khương hoạt).
      Phụ liệu: Magnesium stearate, talc, natri benzoate, sorbat kali, polyvinylpyrrolidone, PEG, màu thực phẩm tự nhiên, HPMC, tinh bột lactose

    Xem chi tiết

  • CỐT THOÁI VƯƠNG
    • Thực phẩm chức năng
    • 31523/2017/ATTP-XNCB
    • Viên nén
    • Cao Thiên niên kiện 300 mg (Tương đương 2100 mg dược liệu), Glycine 100 mg, MSM (Methylsulfonylmethane) 80 mg, Chiết xuất Nhũ hương 50 mg, Canxi (Dưới dạng Calcium gluconate và dicalcium phosphate) 30 mg, Magiê (Dưới dạng Magnesium lactate dihydrate) 5,8 mg, Dầu Vẹm xanh 1 mg, Vitamin B1 (Thiamin nitrat) 0,5 mg, Vitamin B2 (Riboflavin) 0,5 mg, Vitamin K2 (Menaquinone - 7) 10 mcg.
      Phụ liệu: Lactose, Magnesium stearate, Polyvinyl alcohol, Titanium dioxide vừa đủ.

    Xem chi tiết

  • CỐT WELLS
    • Thực phẩm chức năng
    • 4520/2019/ĐKSP
    • Viên nén
    • Mỗi viên nén Cốt Wells chứa:
      Cao Dây đau xương 175mg; Chiết xuất Nhũ hương (Boswellia extract) 100mg; Glucosamin sulfat (dưới dạng Glucosamine sulfate sodium chloride) 100mg; Methylsulfonylmethane 100mg; Dimethylglycine 50mg; Màng vỏ trứng (eggshell membrane) 7,5mg.
      Phụ liệu: Microcrystalline cellulose, magnesi stearate, màng bao opadry AMB white vừa đủ.

    Xem chi tiết

  • GLUCOSAMINE AND CHONDROITIN
    • Thực phẩm chức năng
    • 6392/2021/ÐKSP
    • Viêm nang cứng
    • Glucosamine: 1.600mg, Canxi từ vỏ sò: 200mg, Collagen: 100mg, Chondroitin (từ sụn cá mập): 31,6mg, Collagen type 2: 12mg, Axit Hyaluronic: 4mg, Vitamin B1: 2,08mg, Vitamin B12 (0,01%): 2,08mg, Elastin: 2mg.
      Phụ liệu: Silicon dioxide, Cellulose, Canxi stearate và Gelatin vừa đủ 4 viên.

    Xem chi tiết

  • DƯỠNG KHỚP THÁI MINH
    • Thực phẩm chức năng
    • 5328/2020/ĐKSP
    • Viêm nang cứng
    • Flexativ (Chiết xuất Hy thiêm và Lá Iốt ) 150 mg, Mobille (Chiết xuất từ mào gà trống chứa: Sodium hyaluronates, polysaccharides, Collagen) 15mg, Methionine 120mg, Collagen type II 100mg
      Phụ liệu : Vỏ nang gelatin, calcium carbonate, bột talc, magnesium stearate, PVP K30 vừa đủ 1 viên 600mg

    Xem chi tiết

  • DƯỠNG KHỚP KAWA
    • Thực phẩm chức năng
    • 5218/2021/ĐKSP
    • Viêm nang cứng
    • D-Glucosamine sulfate 2NaCI: 420mg, Chiết xuất Nhũ hương: 140mg, Chiết xuất rễ cây Móng quỷ: 100mg, Canxi gluconat: 100mg, Chondroitin sulfate 80%: 80mg, Methyl Sulfonyl Methane (MSM): 80mg, Bromelain (Chiết xuất quả dứa): 40mg, Chiết xuất Vẹm xanh: 20mg, Acid Hyaluronic: 10mg, Vitamin D3 (Cholecalciferol): 600IU.
      Phụ liệu: vỏ nang gelatin, chất độn (lactose, cellulose vi tinh thể, tinh bột), chất chống đông vón (magie stearat, aerosil, talc), polyvinylpyrrolidone K30 (PVP K30) vừa đủ 2 viên.

    Xem chi tiết

  • Dung dịch sát trùng âm đạo BETADINE
    • Thuốc dùng trong sản phụ khoa
    • VN-14885-12
    • Khác
    • Povidon iod 10%
      Tá dược: Fleuroma bouquest 477, Nonoxynol, nước tinh khiết.

    Xem chi tiết

  • POVIDINE
    • Thuốc dùng trong sản phụ khoa
    • VS-4911-15
    • Khác
    • Povidon iod 9 g
      Tá dược: Nonoxynol 9, glycerin, dinatri hydrophosphat, acid citric, nước tinh khiết vừa đủ 90ml.

    Xem chi tiết

  • GYNOFAR
    • Thuốc dùng trong sản phụ khoa
    • VS-4849-12
    • Khác
    • Đồng sulfat 1,25 g
      Tá dược vừa đủ 500 ml

    Xem chi tiết

  • GYNOPIC
    • Thuốc dùng trong sản phụ khoa
    • VD-19848-13
    • Dạng bột
    • 1 gói 5g thuốc bột dùng ngoài Gynopic chứa:
      Berberin clorid 25 mg
      Amoni nhôm sulfat 4,9 g

    Xem chi tiết

  • NABIFAR
    • Thuốc dùng trong sản phụ khoa
    • VD-15398-11
    • Dạng bột
    • 1 gói thuốc bột dùng ngoài Nabifar chứa:
      Natri bicarbonat 5g

    Xem chi tiết

  • GYNAPAX
    • Thuốc dùng trong sản phụ khoa
    • VD-27111-17
    • Dạng bột
    • 1 gói bột Gynapax chứa:
      Acid boric 4,35g
      Phèn chua (kali nhôm sulfat) 0,6g
      Berberin clorid 2 mg
      Tá dược (Methyl salicylat, thymol, phenol, menthol) vừa đủ 5g

    Xem chi tiết

  • Xịt họng PROBEE ISO
    • Thuốc khác
    • 200000611/PCBA-HN
    • Dung dịch xịt
    • Propolis (Keo ong), Mật ong, Menthol, Chiết xuất cúc tím, Chiết xuất lô hội, Natri benzoate, Glycerin, Fragrance, Purified water.

    Xem chi tiết

  • XỊT HỌNG KINGPHAR
    • Thực phẩm chức năng
    • 8566/2021/ÐKSP
    • Dung dịch xịt
    • Mỗi chai (30ml) chứa:
      Chiết xuất Keo ong 600mg, Chiết xuất Xuyên tâm liên 1800mg, Cao Cát cánh 1500mg, Cao Kim ngân hoa 1200mg, Cao Đạm trúc diệp 1200mg, Cao Liên kiểu 900mg, Cao Hoàng cầm 600mg, Cao Ngưu bàng tử 600mg, Cao Bạch chỉ 900mg, Mật ong 2000mg, Tinh dầu Bạc hà 30mg.
      Phụ liệu: Propylene glycol, natri benzoat, nước tinh khiết vừa đủ.

    Xem chi tiết

  • Xịt họng XUYÊN TÂM LIÊN Hải Thượng Vương
    • Thực phẩm chức năng
    • 1397/2022/ĐKSP
    • Dung dịch xịt
    • Trong 30ml có chứa:
      Bột keo ong 2000mg, Chiết xuất lá thường xuân 700mg, Chiết xuất xuyên tâm liên (tương đương 25g Xuyên tâm liên) 500mg, Chiết xuất cúc tím 300mg, Chiết xuất quả sơ ri 100mg, Chiết xuất cúc la mã 100mg, Tinh dầu bạc hà 12mg (tương đương 24g Bạc hà)
      Phụ liệu: chất bảo quản potassium sorbate, chất tạo ngọt glycerin, chất nhũ hóa propylen glycol.

    Xem chi tiết

  • Xịt họng PROPOLIS IVY
    • Thực phẩm chức năng
    • 1396/2022/ĐKSP
    • Dung dịch xịt
    • Bột Keo Ong 100mg, Chiết xuất Lá thường xuân 700mg, Chiết xuất Địa y Iceland 300mg, Chiết xuất Cúc tím 300mg, Chiết xuất Cúc La Mã 100mg, Tinh dầu vỏ cam 12mg, Tinh dầu húng chanh 6mg.
      Phụ liệu: Chất bảo quản Kali sorbate, chất tạo ngọt Glycerin, chất nhũ hóa Propylen glycol.

    Xem chi tiết

  • Dung dịch xịt họng SEDAGOL ORAL SPRAY
    • Thực phẩm chức năng
    • 3179/2018/ÐKSP
    • Dung dịch xịt
    • Thành phần có trong 12 lần xịt: Chiết xuất cây cối xay 90mg, Chiết xuất Marshmallow 90mg, Chiết xuất Keo ong 60mg, Chiết xuất Ice-land Moss 70mg, Chiết xuất cỏ xạ hương 40mg, Chiết xuất cây móng mèo 20mg, Dầu cây trà 4,5mg, Tinh dầu bạc hà 1,8mg.
      Phụ liệu: natri saccharin, kali sorbate, glycerin thực vật, nước vừa đủ

    Xem chi tiết

  • Thuốc xịt họng BETADINE THROAT SPRAY
    • Thuốc đường hô hấp
    • VN-20326-17
    • Dung dịch xịt
    • Hoạt chất: Povidon-iod 0.45% kl/tt.
      Tá dược: Glycerol, menthol, eucalyptus oil, Kali iodide, nước tinh khiết.

    Xem chi tiết

  • Xịt họng OTOSAN THROAT SPRAY FORTE
    • Thuốc đường hô hấp
    • 200000405/PCBA-HN
    • Dung dịch xịt
    • Tinh dầu cam hữu cơ, Carboxymethyl beta-glucan, CM-Glucan, Chiết xuất Hedge Mustard, Anethole, Tinh dầu cỏ xạ hương trắng.

    Xem chi tiết

  • Xịt họng keo ong VITATREE SUPER PROPOLIS SPRAY COMPLEX WITH HONEY
    • Thực phẩm chức năng
    • 11423/2020/ÐKSP
    • Dung dịch xịt
    • Mỗi ml chứa: Keo ong (Flavonoids 1,3mg) 92,3mg
      Phụ liệu: Mật ong, Propylene glycol, Dầu bạc hà, Ethanol.

    Xem chi tiết

Chuyên gia

  • Ths.Bs Lê Thị Hải
    Nguyên GĐ TT Dinh Dưỡng Viện DDQG
  • Bs Vũ Văn Lực
    Chuyên gia tư vấn
  • Bs CK II Phạm Hưng Củng
    Bác Sĩ chuyên khoa II
  • Ds Lê Phương
    Dược sĩ Đại Học
  • PGS.TS Trần Đình Ngạn
    Nguyên GĐ BV Quân Y 103
  • Ths.Bs Lê Thị Hải
    Nguyên GĐ TT Dinh Dưỡng Viện DDQG
  • Bs Vũ Văn Lực
    Chuyên gia tư vấn