Tra cứu thuốc và biệt dược, Thực phẩm chức năng, Mỹ Phẩm, Đông Y, Thảo Dược

Chúng tôi rất vui lòng trả lời mọi thắc mắc về sức khỏe của bạn
Liên lạc với chúng tôi qua HOTLINE

1900 1259

  • Alecizan
    • Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm
    • VD-17356-12
    • Viên nén
    • Cho một viên nén.
      Paracetamol 325 mg
      Ibuprofen 200 mg
      Tinh bột 20mg
      Lactose 20 mg
      Dicalci phosphat 30 mg
      Eragel 12 mg
      Màu Erythrosin 0,5mg
      Mau vang Tartrazin 0,5mg
      Talc 12 mg
      Magnesi stearat 5 mg
      Colloidal anhydrous silica 2 mg
      Sodium Starch Glycolate 3 mg
      Nước tinh khiết 0,12 ml

    Xem chi tiết

  • Aldoric fort
    • Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm
    • VD-21001-14
    • Viên nén
    • Mỗi viên nang cứng có chứa:
      Celecoxib 200,00 mg
      Tá dược vừa đủ 1 viên nang cứng
      (Kollidon 30, Primellose, Calci dibasic phosphat.2H20, Talc, Magnesi stearat, Ethanol 960, Nước tinh khiết).

    Xem chi tiết

  • Aldezil injection isotonic
    • Thuốc điều trị ký sinh trùng, thuốc kháng khuẩn và điều trị virus
    • VN-18129-14
    • Viên nén
    • METRONIDAZOLE 500 mg
      Sodium Chloride 700 mg
      Nước cất tiêm QS

    Xem chi tiết

  • Aldarone
    • Thuốc tim mạch
    • VN-18178-14
    • Viên nén
    • Mỗi viên nén không bao có chứa:
      Hoạt chất: Amiodaron hydroclorid. 200 ng
      Tá dược: Lactose, tinh bột ngô,magnesi stearat, silic dioxyd keo, talc tinh chế, natri starch glycolat.

    Xem chi tiết

  • Aldactone
    • Thuốc tim mạch
    • VN-16854-13
    • Viên nén
    • Mỗi viên nén chứa Spironolactone 25 mg

    Xem chi tiết

  • Alclav Forte Dry Syrup 312.5 mg/5ml
    • Thuốc điều trị ký sinh trùng, thuốc kháng khuẩn và điều trị virus
    • VN-18133-14
    • Bột pha hỗn dịch
    • Mỗi viên chứa:
      Amoxicillin Trihydrat USP tuong duong Amoxicillin 250mg
      Clavulanate kali USP tuong duong Clavulanic Acid 62,5 mg
      Tá dược: Mannitol; natri citrat; citric acid monohydrate; natri benzoat; keltrol/ xanthan 75 (keo xanthan); aerosil -200; huong bac ha DC 117; aspartam.

    Xem chi tiết

  • Alclav 1000mg tablets
    • Thuốc điều trị ký sinh trùng, thuốc kháng khuẩn và điều trị virus
    • VN-17632-14
    • Viên nén
    • Amoxicillin trihydrat tương đương Amoxicillin............... 875 mg
      Clavulanate potassium tương đương Clavulanic acid....... 25 mg
      Tá dược: Croscarmellose natri, colloidal silicon dioxide, talc, magnesium stearate, hydroxypropyl methyl cellulose E-5, ethyl cellulose, diethyl phthalate, titanium dioxide, hydroxypropyl methyl cellulose E-15, polyethylene glycol 6000.

    Xem chi tiết

  • Alchysin
    • Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm
    • VD-21193-14
    • Viên nén
    • Mỗi viên nén chứa Chymotrypsin (hay Alpha-chymotrypsin) 21 Microkatal và các tá dược gồm Menthol, Acid stearic, Magnesi stearat và đường trắng vừa đủ.

    Xem chi tiết

  • Alcaine 0,5%
    • Thuốc gây mê, thuốc tê
    • VN-21093-18
    • Khác
    • Mỗi ml dung dịch chứa:
      Hoạt chất: Proparacaine hydroclorid 5,0 mg.
      Chất bảo quản: Benzalkonium clorid 0,1 mg.
      Tá dược khác: Glycerol, acid hydrocloric và/hoặc natri hydroxyd, nước tinh khiết.

    Xem chi tiết

  • Albutein
    • Các chế phẩm máu và dung dịch thay thế huyết tương
    • VN-16274-13
    • Dung dịch dạng Gel
    • 25% Albutein

    Xem chi tiết

  • Albevil
    • Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm
    • VD-27925-17
    • Viên nén
    • Mỗi viên nang mềm chứa:
      Ibuprofen: 200mg
      Tá dược: PEG 600, Cremophor 40, Propylene glycol, Gelatin, Glycerin, Sorbitol liquid, Nipagin, Nipasol, Kali sorbat, Vanilin, Patent blue, vđ 1 viên.

    Xem chi tiết

  • Albendazol Stada 200 mg
    • Thuốc điều trị ký sinh trùng, thuốc kháng khuẩn và điều trị virus
    • VD-26554-17
    • Viên nén
    • Mỗi viên nhai chứa:
      Albendazol……………………. 400mg.
      Tá dược vừa đủ……………… 1 viên.
      (Lactose monohydrate, tinh bột ngô, microcrystalline cellulose, natri lauryl sulfat, povidon K30, croscarmellose natri, aspartam, magnesi stearat, bột mùi trái cây, hypromellose, macrogol 6000, talc, titan dioxyd).
      Mô tả: Viên nén dài, bao phim màu trắng, một mặt khắc vạch, một mặt trơn.

    Xem chi tiết

  • Albendazol 400mg
    • Thuốc điều trị ký sinh trùng, thuốc kháng khuẩn và điều trị virus
    • VD-20250-13
    • Viên nén
    • Công thức cho 1 viên nén:
      Albendazol: 400mg
      Tá dược vừa đủ: Lactose, Tinh bột bắp, Natri lauryl sulfate, Sodium starch glycolate, Hydroxypropyl methyl cellulose, Mùi cam, Macrogol 6000, Titan oxit, Talc, Magnesi stearat, Cồn 96°, Nước tinh khiết vừa đủ 1 viên.

    Xem chi tiết

  • Albendazol 400
    • Thuốc điều trị ký sinh trùng, thuốc kháng khuẩn và điều trị virus
    • VD-17588-12
    • Viên nén
    • Albendazol 400mg
      Tá dược (Lactose, Tinh bột ngô, Microcrystalline cellulose, Povidone, Natri lauryl sulfat, Natri croscarmellose, Magnesi Stearat,Hypromellose, hương trái cây, Talc, TitanDioxyd, Macrogol 6000) vừa đủ 1 viên.

    Xem chi tiết

  • Albendazol
    • Thuốc điều trị ký sinh trùng, thuốc kháng khuẩn và điều trị virus
    • VD-23746-15
    • Viên nén
    • Albendazol 400mg
      Tá dược: 1 viên nén bao phim
      (Tinh bột sắn, Lactose, Natri starch glycolate, Polyvinyl pyrrolidon K30, Microcrystalline cellulose 102, Magnesium stearate, Aerosil, Acid stearic, Tween 80, Natri lauryl sulfat, Hydroxypropyl methylcellulose 615, Titan đioxyd, Talc, Polyethylene glycol 6000)

    Xem chi tiết

  • Albefar
    • Thuốc điều trị ký sinh trùng, thuốc kháng khuẩn và điều trị virus
    • VD-16014-11
    • Viên nén
    • Thành phần trong 1 viên chứa:
      Albendazol: 400mg
      Tá dược: Tinh bột Ngô, Lactose, Povidon, Natri saccharin, Vanilin, Magnesi stearat, Natri lauryl sulfat vừa đủ 1 viên nhai

    Xem chi tiết

  • Albatox 10
    • Thuốc chống ung thư và giảm miễn dịch
    • QLĐB-536-16
    • Viên nén
    • Mỗi viên nén bao phim chứa:
      Hoạt chất: Tamoxifen( Dưới dạng Tamoxifen citrat 15,20 mg)........ 10,00 mg
      Tá dược: Vừa đủ 1 viên nén bao phim (Natri starch glycolat, Microcrystallin cellulose, Lactose, Povidon K30, Carmellose natri, Aerosil, Magnesi Steartat, HPMC, PEG 6000, Titan
      dioxyd).

    Xem chi tiết

  • Alascane
    • Thuốc khác
    • VD-18793-13
    • Viên nén
    • Mỗi viên chứa:
      Cao Bạch quả (Ginkgo biloba extract): 80mg
      Tá dược: (Dầu đậu nành, Dầu cọ, Sáp ong trắng, Gelatin, Glycerin, Lecithin, Titan dioxide, Nipagin, Nipasol, Dung dich Sorbitol 70%, Ethyl vanillin, Màu Green viên.)

    Xem chi tiết

  • Alaginusa
    • Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm
    • VD-20613-14
    • Viên nén
    • Mỗi viên chứa: Paracetamol 325mg
      Tá dược: tinh bột, PVP, natri lauryl sulfat, magnesi stearat, talc, natri starch glycolat.

    Xem chi tiết

  • Akutim
    • Thuốc nhãn khoa
    • VN-20645-17
    • Khác
    • Mỗi lọ 5 ml có chứa: timolol 0.5% w/v (dưới dạng timolol maleat);
      Tá dược: benzalkonium chlorid (dung dịch), edetat dinatri, natri chlorid, natri dihydrogen phosphat, dinatri hydrogen phosphat, natri hydroxid, nước cất pha tiêm (vd 5 ml)

    Xem chi tiết

Chuyên gia

  • Ths.Bs Lê Thị Hải
    Nguyên GĐ TT Dinh Dưỡng Viện DDQG
  • Bs Vũ Văn Lực
    Chuyên gia tư vấn
  • Bs CK II Phạm Hưng Củng
    Bác Sĩ chuyên khoa II
  • Ds Lê Phương
    Dược sĩ Đại Học
  • PGS.TS Trần Đình Ngạn
    Nguyên GĐ BV Quân Y 103
  • Ths.Bs Lê Thị Hải
    Nguyên GĐ TT Dinh Dưỡng Viện DDQG
  • Bs Vũ Văn Lực
    Chuyên gia tư vấn