Tra cứu thuốc và biệt dược, Thực phẩm chức năng, Mỹ Phẩm, Đông Y, Thảo Dược

Chúng tôi rất vui lòng trả lời mọi thắc mắc về sức khỏe của bạn
Liên lạc với chúng tôi qua HOTLINE

1900 1259

  • Alimta
    • Thuốc chống ung thư và giảm miễn dịch
    • VN-21277-18
    • Dạng bột
    • Thành phần hoạt chất: Mỗi lọ chứa 100 mg pemetrexed (dạng pemetrexed dinatri heptahydrat).
      Sau khi hoàn nguyên mỗi lọ chứa 25 mg/ml pemetrexed.
      Thành phần tá dược: Manitol. dung dịch acid hydrocloric 10%, dung dịch natri hydroxyd 10%, nước pha tiêm.

    Xem chi tiết

  • Alimemazine
    • Thuốc chống dị ứng và sốc phản vệ
    • VD-16240-12
    • Viên nén
    • Thành phần mỗi viên nén bao phim chứa:
      Alimemazin tartrat 5mg
      Tá dược vd 1 viên
      (Tá dược gồm: Tinh bột sắn, lactose, gelatin, Magnesi stearat, PEG 6000, bột talc, titan dioksid, hydroxypropyl methylcellulose (HPMC), nipasol, nipagin, phẩm màu erythrosin)


    Xem chi tiết

  • Algotra 37,5mg/325mg
    • Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm
    • VN-20977-18
    • Viên nén
    • Mỗi viên nén sủi gồm:
      Hoạt chất; 37,5 mg tramadol hydroclorid và 325 mg paracetamol.
      Tá dược: Povidon K29/32; Natri hydrocarbonat; Acid citric khan; Manitol; Lactose monohydrate, Sucralose; Hương vị táo; Leucin; Magnesi stearat.

    Xem chi tiết

  • Alfokid Syrup
    • Thuốc đường hô hấp
    • VN-20178-16
    • Khác
    • Thành phần: Mỗi túi 5ml siro chứa
      Hoạt chất:
      Dịch chiết lá thường xuân 70% cồn (Exiracrum ƒfolium Hederae helieis)....0,1g (tương đương 2 mg hederacosid C)
      Tá dược: dung dich D-sorbitol, sucrose, siro ngô hàm lượng fructose cao, siro cyclodextrin, steviosid, citric acid hydrat, natri citrat hydrat, kali sorbat, hương cam, hương chanh, dầu thầu dầu hydrogen hoa polyoxyl 40, natri lauryl sulfat, nước tinh khiết.

    Xem chi tiết

  • Alfentanil-hameln 0,5mg/ml
    • Thuốc khác
    • VN2-246-14
    • Khác
    • 1 ml dung dịch chứa 0,5438 mg Alfentanil hydrochloride tương đương với 0,5 mg alfentanil base.
      Tá dược: vừa đủ

    Xem chi tiết

  • Alfachim
    • Thuốc khác
    • VD-18712-13
    • Viên nén
    • Mỗi viên nén chứa:
      Chymotrypsin 4200 đơn vị USP
      Chymotrypsin (1000 dv USP/1mg) 4,2mg
      Tá dược vừa đủ 1 viên
      Tá dược gồm: Tinh bột mì, manitol, acid stearic, menthol

    Xem chi tiết

  • Alfacef 1g
    • Thuốc điều trị ký sinh trùng, thuốc kháng khuẩn và điều trị virus
    • VD-20035-13
    • Viên nén
    • Mỗi lọ bột thuốc chứa
      Ceftazidim pentahydrat tương đương Ceftazidim 1g.
      Tá dược: natri cacbonat.
      Mỗi ống dung môi chứa
      Nước cất pha tiêm: 5ml

    Xem chi tiết

  • Alexdoxim 100
    • Thuốc điều trị ký sinh trùng, thuốc kháng khuẩn và điều trị virus
    • VD-27655-17
    • Viên nén
    • Cefpodoxim 100mg
      (tương đương cefpodoxim proxetil 130,45mg)
      Lactose, hydroxypropyl cellulose, lauryl sulfat natrium, magnesium stearate, bột talc, hydroxypropylmethyl cellulose, polyethylene glycol 6000, titan dioxyd..... v.đ.... viên nén bao phim

    Xem chi tiết

  • Alexan
    • Thuốc tác dụng đối với máu
    • VN-20580-17
    • Bột pha hỗn dịch
    • 1 ml dung dịch có chứa 50,0 mg cytarabine.
      Các tá dược: natri lactat, acid lactic, nước cất pha tiêm.

    Xem chi tiết

  • Alertin
    • Thuốc chống dị ứng và sốc phản vệ
    • VD-28518-17
    • Viên nén
    • Hoạt chất:
      Loratadin: 10mg
      Tá dược: Lactose, cellulose vi tinh thể PH-101, natri starch glycolate, carboxymethylcellulose calcium, colloidal silicon dioxide, povidone K30, poloxamer 407, magnesi stearat.

    Xem chi tiết

  • Alermed-Nic
    • Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm
    • VD-26521-17
    • Viên nén
    • Paracetamol 500mg
      Loratadin 5mg
      Phenylephrin hydroclorid 5mg
      Tá dược vừa đủ: 1 viên
      (Tinh bột sắn, bột talc, magnesi stearat)

    Xem chi tiết

  • Alenfosa
    • Thuốc khác
    • VN-16246-13
    • Viên nén
    • Mỗi viên có chứa:
      Alendronat natri 91,37mg
      (Tương đương Alendronic acid 70 mg)
      Tá dược: Prosolv, Mannitol, Natri croscarmellose, Colloidal silicon dioxide, Magnesium stearate.


    Xem chi tiết

  • Aleradin
    • Thuốc chống dị ứng và sốc phản vệ
    • VN-17856-14
    • Viên nén
    • Mỗi viên nén bao phim có chứa:
      Hoạt chất: Desloratadine 5 mg.
      Tá dược: Tinh bột ngô, cellulose vi tinh thể, lactose monohydrat, tinh bột tiền gelatin hoa, keo silica khan, dầu hạt bông hydro hóa, dinatri hydrophosphat khan, magnesi stearat, opadry xanh.

    Xem chi tiết

  • Alendro 70
    • Thuốc khác
    • VN-17322-13
    • Viên nén
    • Mỗi viên nén bao phim chứa: Alendronate (dưới dạng alendronat mononatri trihydrat 91,37 mg) 70,00 mg.
      Tá dược: Cellactose 193,58 mg, croscarmellose natri 9,00 mg, keo silicon dioxide 1,50 mg, . magnesi stearat 4,50 mg va opadry YS-1-7003 white 2,99.mg, opaglos AG-7350 0,01mg.

    Xem chi tiết

  • Alenbone Plus
    • Thuốc khác
    • VD-26397-17
    • Khác
    • Mỗi viên nén chứa: Alendronat natri tương đương Alendronic acid 70mg
      Cholecalciferol (vitamin D3) 2800UI
      Tá dược: microcrystalline cellulose, lactose monohydrate, natri croscarmellose, magnesium stearat.

    Xem chi tiết

  • Alenbone
    • Thuốc khác
    • VD-24424-16
    • Khác
    • Mỗi viên nén chứa: Alendronat natri tương đương Alendronic acid 10mg
      Tá dược: microcrystalline cellulose, lactose monohydrate, natri croscarmellose, magnesium stearat.

    Xem chi tiết

  • Alenbe Plus 70mg/2800 IU
    • Thuốc khác
    • VD-25969-16
    • Viên nén
    • Hoạt chất: Natri alendronate trihydrat 91,36 mg
      (tương đương Acid alendronic 70mg)
      Cholecalciferol (vitamin D3) 2800IU
      Tá dược: Cellactose 80, natri croscarmellose, magnesium stearat, butylhydroxytoluene.

    Xem chi tiết

  • Alenbe 70mg
    • Thuốc khác
    • VD-26547-17
    • Viên nén
    • Dược chất: Natri alendronate trihydrat 91,36 mg (tương đương acid alendronic 70,00 mg)
      Tá dược: Lactose monohydrat, cellulose vi tinh thể 101, natri croscarmellose, magnesi stearat, povidon K30, màu vàng sunset, màu vàng tartrazin

    Xem chi tiết

  • Alenbe 10 mg
    • Thuốc khác
    • VD-27504-17
    • Viên nén
    • Dược chất: Natri alendronate trihydrat 13,05 mg (tương đương acid alendronic 10,00 mg)
      Tá dược: Lactose monohydrat, cellulose vi tinh thể 101, natri croscarmellose, magnesi stearat, povidon K30, màu vàng sunset, màu vàng tartrazin

    Xem chi tiết

  • Alembictellzy H
    • Thuốc tim mạch
    • VN-19764-16
    • Viên nén
    • Mỗi viên nén không bao hai lớp chứa: Telmisartan 40mg, Hydrochlorothiazid 12,5mg.
      Tá dược: Micro Cryst Cell Powder, Mannitol DC, Cross Povidon, Betacyclodextrin, Sodium Lauryl Sulphate, Povidon (PVP), M.C.C.P (RANQ), Magnesium Stearat, Pharmatose DCL-15, Sod. Sta. Gly — Primojel, Sunset yellow FCF (Lake).

    Xem chi tiết

Chuyên gia

  • Bs Vũ Văn Lực
    Chuyên gia tư vấn
  • Bs CK II Phạm Hưng Củng
    Bác Sĩ chuyên khoa II
  • Ds Lê Phương
    Dược sĩ Đại Học
  • Bs. Nguyễn Hồng Hải
    Nguyên giám đốc BV Đông Y Hoà Bình
  • PGS.TS Trần Đình Ngạn
    Nguyên GĐ BV Quân Y 103
  • Ths.Bs Lê Thị Hải
    Nguyên GĐ TT Dinh Dưỡng Viện DDQG